THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa năm 2026, gồm 29 đường/khu vực có dữ liệu và 232 dòng giá. Giá từ 432.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Có 29 đường/khu vực và 232 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Điểm dân cư Đồng Chiếu, thôn 5, xã Thiệu Trung
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường trong khu dân cư
4.5 triệu/m²———
Điểm dân cư Đồng Chiếu, thôn 5, xã Thiệu Trung
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường trong khu dân cư
2.3 triệu/m²2 triệu/m²——
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1 (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường rộng 10,5m
6 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1 (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường rộng 10,5m
3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1 (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường rộng 7,5m
5.3 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1 (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường rộng 7,5m
2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu Trung
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến còn lại
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu Trung
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông Chu
2.3 triệu/m²2 triệu/m²——
MBQH Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường rộng 7,5m
5.3 triệu/m²———
MBQH Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường rộng 7,5m
2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào 2
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào
3.5 triệu/m²———
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào 2
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào
480.000/m²432.000/m²——
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào 2
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ
3.5 triệu/m²———
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào 2
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ
480.000/m²432.000/m²——
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9
7.5 triệu/m²———
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9
913.000/m²761.000/m²——
Đường liên thôn
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Cổng UB xã đến VP Công an
3.5 triệu/m²———
Đường liên thôn
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Cổng UB xã đến VP Công an
543.000/m²489.000/m²——
Đường liên xã
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ
5 triệu/m²———
Đường liên xã
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ
652.000/m²587.000/m²——
Đường liên xã
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2
3.8 triệu/m²———
Đường liên xã
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2
777.000/m²699.000/m²——
Đường vào xã
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5
6 triệu/m²———
Đường vào xã
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
10 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
2.3 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Đường liên thôn
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ VP Công An đến đê Sông Chu
3.5 triệu/m²———
Đường liên thôn
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ VP Công An đến đê Sông Chu
543.000/m²489.000/m²——
Đường liên xã
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB
3.5 triệu/m²———
Đường liên xã
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB
924.000/m²831.000/m²——

Bảng giá đất Xã Thiệu Trung năm 2026

Khu vực:
Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 432.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thiệu Trung