THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 45, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 45, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.712.000 đến 18.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
10 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
2.3 triệu/m²2.1 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền
11 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền
1.9 triệu/m²1.7 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ
12.5 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ
2.4 triệu/m²2.2 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè
15 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ
18 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ
6.3 triệu/m²5.2 triệu/m²——

Bảng giá đất Quốc Lộ 45 năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 45, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.712.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.