Bảng giá đất Xã Thiết Ống, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Thiết Ống, Thanh Hóa năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 64 dòng giá. Giá từ 60.000 đến 2.700.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 64 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đọan từ Cầu hón Nga phía phố Đồng tâm 2 đến hết ngã ba Km0 | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đọan từ Cầu hón Nga phía phố Đồng tâm 2 đến hết ngã ba Km0 | 1.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành Nàng | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành Nàng | 1 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Linh, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 24) đến hộ ông Phạm Văn Đức, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 1130, tờ bản số 25) | 500.000/m² | — | — | — |
Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Linh, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 24) đến hộ ông Phạm Văn Đức, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 1130, tờ bản số 25) | 200.000/m² | 200.000/m² | — | — |
Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy Kế | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy Kế | 400.000/m² | 400.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa (cũ) và Thiết Ông) | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa (cũ) và Thiết Ông) | 900.000/m² | 900.000/m² | — | — |
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế) | 1 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế) | 480.000/m² | 480.000/m² | — | — |
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đập tràn Km2 đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế) | 550.000/m² | — | — | — |
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đến ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đập tràn Km2 đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế) | 220.000/m² | 220.000/m² | — | — |
Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu Tái định cư nhà máy thủy điện Bá Thước 1 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 15A) | 200.000/m² | — | — | — |
Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu Tái định cư nhà máy thủy điện Bá Thước 1 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 15A) | 80.000/m² | 60.000/m² | — | — |
Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) | 432.000/m² | 432.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) | 2 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) | 800.000/m² | 800.000/m² | — | — |
Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Đinh Văn Thuận, thôn Liên Thành (thửa đất số 650, tờ bản đồ số 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) đến hết địa phận xã Thiết Ống, giáp ranh xã Điền Quang | 600.000/m² | — | — | — |
Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Đinh Văn Thuận, thôn Liên Thành (thửa đất số 650, tờ bản đồ số 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) đến hết địa phận xã Thiết Ống, giáp ranh xã Điền Quang | 240.000/m² | 240.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) | 900.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) | 360.000/m² | 360.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) | 942.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) | 340.000/m² | 340.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) | 720.000/m² | 720.000/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Thiết Ống năm 2026
- Khu vực:
- Xã Thiết Ống, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 60.000 đến 2.700.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.