THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đoạn Ngã Ba Cầu Hón Nga - (ngã Ba Liên Thành) Thôn Dốc, Xã Thiết Ống, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đoạn Ngã Ba Cầu Hón Nga - (ngã Ba Liên Thành) Thôn Dốc, Xã Thiết Ống, Thanh Hóa năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 240.000 đến 1.080.000 đồng/m².

4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc
Xã THIẾT ỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống)
1.1 triệu/m²———
Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc
Xã THIẾT ỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống)
432.000/m²432.000/m²——
Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc
Xã THIẾT ỐNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ ông Đinh Văn Thuận, thôn Liên Thành (thửa đất số 650, tờ bản đồ số 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) đến hết địa phận xã Thiết Ống, giáp ranh xã Điền Quang
600.000/m²———
Đoạn ngã ba cầu Hón Nga - (ngã ba Liên Thành) thôn Dốc
Xã THIẾT ỐNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ ông Đinh Văn Thuận, thôn Liên Thành (thửa đất số 650, tờ bản đồ số 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) đến hết địa phận xã Thiết Ống, giáp ranh xã Điền Quang
240.000/m²240.000/m²——

Bảng giá đất Đoạn Ngã Ba Cầu Hón Nga - (ngã Ba Liên Thành) Thôn Dốc năm 2026

Khu vực:
Đoạn Ngã Ba Cầu Hón Nga - (ngã Ba Liên Thành) Thôn Dốc, Xã Thiết Ống, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 240.000 đến 1.080.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.