Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 15a, Xã Thiết Ống, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) | 2 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) | 800.000/m² | 800.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) | 900.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) | 360.000/m² | 360.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) | 942.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) | 340.000/m² | 340.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) | 720.000/m² | 720.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15A Xã THIẾT ỐNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) | 660.000/m² | 660.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.