ĐƯỜNG 4B | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | | — | — | — |
ĐƯỜNG 4B | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | | 2.2 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG BỘ VEN BIỂN (từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn) | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | | — | — | — |
ĐƯỜNG BỘ VEN BIỂN (từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | | 3.4 triệu/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư Đông Quốc lộ 1A | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư Đông Quốc lộ 1A | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | | 2.6 triệu/m² | — | — |
MBQH số 139/UB/TN-MT năm 2017 | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | | — | — | — |
MBQH số 139/UB/TN-MT năm 2017 | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | | 1.8 triệu/m² | — | — |
MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 28/5/2018 | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | | — | — | — |
MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 28/5/2018 | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | | 3.1 triệu/m² | — | — |
MBQH số 75/UB/TN-MT ngày 10/07/2018 | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô vị trí 1 của MBQH | | — | — | — |
MBQH số 75/UB/TN-MT ngày 10/07/2018 | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô vị trí 1 của MBQH | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 4A | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | | — | — | — |
Tỉnh lộ 4A | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | | 2.4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình | | — | — | — |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình | | 2 triệu/m² | — | — |
| ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Mậu Xương | | — | — | — |
| TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Mậu Xương | | 900.000/m² | — | — |
| ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công | | — | — | — |
| TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công | | 978.000/m² | — | — |
| ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền Thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) | | — | — | — |
| TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) | | 675.000/m² | — | — |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | | — | — | — |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | | 1.5 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 1A | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 1A | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | | 2.9 triệu/m² | — | — |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) | | — | — | — |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) | | 900.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 1A | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | | — | — | — |
QUỐC LỘ 1A | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | | 2.9 triệu/m² | — | — |