Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Lô Bồi Thường Bằng Đất, Tái Định Cư (đoạn Giáp Đường Gom Quốc Lộ 1a), Xã Quảng Bình, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) Xã QUẢNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Lô LK3:32 | 15.6 triệu/m² | — | — | — |
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) Xã QUẢNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô LK3:32 | 6.2 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | — | — |
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) Xã QUẢNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | 13.1 triệu/m² | — | — | — |
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) Xã QUẢNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | 5.2 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | — | — |
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) Xã QUẢNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | 13.1 triệu/m² | — | — | — |
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) Xã QUẢNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | 5.2 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | — | — |
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) Xã QUẢNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền Thôn | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) Xã QUẢNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn | 750.000/m² | 675.000/m² | — | — |
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) Xã QUẢNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) Xã QUẢNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.