THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Lô Bồi Thường Bằng Đất, Tái Định Cư (đoạn Giáp Đường Gom Quốc Lộ 1a), Xã Quảng Bình, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Các Lô Bồi Thường Bằng Đất, Tái Định Cư (đoạn Giáp Đường Gom Quốc Lộ 1a), Xã Quảng Bình, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 675.000 đến 15.550.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)
Xã QUẢNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Lô LK3:32
15.6 triệu/m²———
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)
Xã QUẢNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK3:32
6.2 triệu/m²4.7 triệu/m²——
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)
Xã QUẢNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31
13.1 triệu/m²———
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)
Xã QUẢNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31
5.2 triệu/m²3.9 triệu/m²——
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)
Xã QUẢNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4
13.1 triệu/m²———
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)
Xã QUẢNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4
5.2 triệu/m²3.9 triệu/m²——
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)
Xã QUẢNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền Thôn
1.2 triệu/m²———
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)
Xã QUẢNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn
750.000/m²675.000/m²——
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)
Xã QUẢNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020
6 triệu/m²———
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)
Xã QUẢNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020
3 triệu/m²2.7 triệu/m²——

Bảng giá đất Các Lô Bồi Thường Bằng Đất, Tái Định Cư (đoạn Giáp Đường Gom Quốc Lộ 1a) năm 2026

Khu vực:
Các Lô Bồi Thường Bằng Đất, Tái Định Cư (đoạn Giáp Đường Gom Quốc Lộ 1a), Xã Quảng Bình, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 675.000 đến 15.550.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.