Giáp đất huyện Lang Chánh qua dốc Bai Chạ nhà ông Tự, ngã ba đường vào làng Mỏ (nhà ông Đức), cột điện 35KV làng Mống Mỏ, đến cầu Xương Cài (hết đất xã Mỹ Tân) đến Chân dốc Nán phía Đông (địa phận Mỹ Tân, Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp cây xăng xã Mỹ Tân (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 07, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến cầu Xương Cài (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 8, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | — | — | — |
Giáp đất huyện Lang Chánh qua dốc Bai Chạ nhà ông Tự, ngã ba đường vào làng Mỏ (nhà ông Đức), cột điện 35KV làng Mống Mỏ, đến cầu Xương Cài (hết đất xã Mỹ Tân) đến Chân dốc Nán phía Đông (địa phận Mỹ Tân, Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp cây xăng xã Mỹ Tân (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 07, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến cầu Xương Cài (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 8, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | 293.000/m² | — | — |
Giáp đất huyện Lang Chánh qua dốc Bai Chạ nhà ông Tự, ngã ba đường vào làng Mỏ (nhà ông Đức), cột điện 35KV làng Mống Mỏ, đến cầu Xương Cài (hết đất xã Mỹ Tân) đến Chân dốc Nán phía Đông (địa phận Mỹ Tân, Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp xã Linh Sơn đến nhà ông Lường Văn Nhượng, thôn Mỏ (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 06, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | — | — | — |
Giáp đất huyện Lang Chánh qua dốc Bai Chạ nhà ông Tự, ngã ba đường vào làng Mỏ (nhà ông Đức), cột điện 35KV làng Mống Mỏ, đến cầu Xương Cài (hết đất xã Mỹ Tân) đến Chân dốc Nán phía Đông (địa phận Mỹ Tân, Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp xã Linh Sơn đến nhà ông Lường Văn Nhượng, thôn Mỏ (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 06, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | 293.000/m² | — | — |
Giáp đất huyện Lang Chánh qua dốc Bai Chạ nhà ông Tự, ngã ba đường vào làng Mỏ (nhà ông Đức), cột điện 35KV làng Mống Mỏ, đến cầu Xương Cài (hết đất xã Mỹ Tân) đến Chân dốc Nán phía Đông (địa phận Mỹ Tân, Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Sáng (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 06, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ), thôn Mỏ đến cây xăng xã Mỹ Tân (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 07, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ). | | — | — | — |
Giáp đất huyện Lang Chánh qua dốc Bai Chạ nhà ông Tự, ngã ba đường vào làng Mỏ (nhà ông Đức), cột điện 35KV làng Mống Mỏ, đến cầu Xương Cài (hết đất xã Mỹ Tân) đến Chân dốc Nán phía Đông (địa phận Mỹ Tân, Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Sáng (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 06, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ), thôn Mỏ đến cây xăng xã Mỹ Tân (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 07, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ). | | 293.000/m² | — | — |
Giáp đất huyện Lang Chánh qua dốc Bai Chạ nhà ông Tự, ngã ba đường vào làng Mỏ (nhà ông Đức), cột điện 35KV làng Mống Mỏ, đến cầu Xương Cài (hết đất xã Mỹ Tân) đến Chân dốc Nán phía Đông (địa phận Mỹ Tân, Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Xương Cài (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 8, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến đường vào Thiền Viện Trúc Lâm Bàn Bù (hết thửa đất số 88, tờ bản đồ số 6, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | | — | — | — |
Giáp đất huyện Lang Chánh qua dốc Bai Chạ nhà ông Tự, ngã ba đường vào làng Mỏ (nhà ông Đức), cột điện 35KV làng Mống Mỏ, đến cầu Xương Cài (hết đất xã Mỹ Tân) đến Chân dốc Nán phía Đông (địa phận Mỹ Tân, Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Xương Cài (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 8, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến đường vào Thiền Viện Trúc Lâm Bàn Bù (hết thửa đất số 88, tờ bản đồ số 6, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | | 293.000/m² | — | — |
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (xã Mỹ Tân) | Đất ở tại nông thôn | Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23 đến hết xã Ngọc Khê cũ | | — | — | — |
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (xã Mỹ Tân) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23 đến hết xã Ngọc Khê cũ | | 130.000/m² | — | — |
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (xã Mỹ Tân) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Lý (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) qua ngã ba nhà ông Thiên đến giáp đất xã Cao Ngọc (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | — | — | — |
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (xã Mỹ Tân) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Lý (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) qua ngã ba nhà ông Thiên đến giáp đất xã Cao Ngọc (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | 130.000/m² | — | — |
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (xã Mỹ Tân) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Thiên thôn Beo (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | — | — | — |
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (xã Mỹ Tân) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Thiên thôn Beo (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | 130.000/m² | — | — |
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (xã Mỹ Tân) | Đất ở tại nông thôn | Từ Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 6, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | — | — | — |
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (xã Mỹ Tân) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 6, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | 130.000/m² | — | — |
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (xã Mỹ Tân) | Đất ở tại nông thôn | Từ Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | — | — | — |
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (xã Mỹ Tân) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | 130.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường Hồ Chí Minh - dốc Khế (thửa đất số 150 và 286, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (thửa đất số 61 và 74, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường Hồ Chí Minh - dốc Khế (thửa đất số 150 và 286, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (thửa đất số 61 và 74, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | | 522.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Ngõ từ sau nhà Lương Thị Lan (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ từ sau nhà Lương Thị Lan (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | | 382.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba thôn Vải (thửa đất số 648, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến nhà sân bóng đá nhà ông Nhất (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba thôn Vải (thửa đất số 648, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến nhà sân bóng đá nhà ông Nhất (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | | 87.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp giáp đất xã Thạch Lập đến cầu làng Ao | | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp giáp đất xã Thạch Lập đến cầu làng Ao | | 978.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp cầu Làng Ao đến Cầu làng Ngòn | | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp cầu Làng Ao đến Cầu làng Ngòn | | 2 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Làng Ngòn đến cầu Trắng | | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Làng Ngòn đến cầu Trắng | | 1.7 triệu/m² | — | — |