Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trung Tâm Đô Thị, Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Xã NGỌC LẶC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ nút giao với Đường bao phía Đông (thửa đất số 45 và thửa 82, tờ bản đồ số 16, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 202 và 292, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 4 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Xã NGỌC LẶC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nút giao với Đường bao phía Đông (thửa đất số 45 và thửa 82, tờ bản đồ số 16, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 202 và 292, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 543.000/m² | 489.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Xã NGỌC LẶC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ nhà ông Kịch (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao với đường 519 (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 72, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Xã NGỌC LẶC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nhà ông Kịch (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao với đường 519 (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 72, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Xã NGỌC LẶC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ nút giao đường 519 (thửa đất số 206 và thửa 183, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến giáp trường TH 1 và ngã ba nhà ông Mạnh (thửa đất số 119 và 143, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 6 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Xã NGỌC LẶC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nút giao đường 519 (thửa đất số 206 và thửa 183, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến giáp trường TH 1 và ngã ba nhà ông Mạnh (thửa đất số 119 và 143, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Xã NGỌC LẶC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ nhà ông Quang bảy - Giáp Trường Tiểu học 1 (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 1077 và 1026, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Xã NGỌC LẶC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nhà ông Quang bảy - Giáp Trường Tiểu học 1 (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 1077 và 1026, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 815.000/m² | 734.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Xã NGỌC LẶC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu suối Ngù (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết Nhà máy Xi măng Thanh Sơn (thửa đất số 351 và 421, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 4 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Xã NGỌC LẶC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu suối Ngù (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết Nhà máy Xi măng Thanh Sơn (thửa đất số 351 và 421, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 1.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.