| Đất ở tại nông thôn | Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng | | 856.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang) | | 287.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân) | | 367.000/m² | — | — |
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang | Đất ở tại nông thôn | Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) | | — | — | — |
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) | | 217.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi) | | 293.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân). | | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân). | | 196.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất ở tại nông thôn | Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm) | | 287.000/m² | — | — |
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang | Đất ở tại nông thôn | Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (bản Đồng Tâm) | | — | — | — |
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm) | | 261.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm) | | 335.000/m² | — | — |
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang | Đất ở tại nông thôn | Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (bản Đồng Tâm) | | — | — | — |
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm) | | 152.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu | | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu | | 287.000/m² | — | — |
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang | Đất ở tại nông thôn | Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang) | | — | — | — |
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang) | | 130.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất ở tại nông thôn | Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ | | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ | | 287.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất ở tại nông thôn | Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) | | 1.1 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2) | | 1.3 triệu/m² | — | — |