THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 156 dòng giá. Giá từ 130.000 đến 3.100.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 156 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng
2.1 triệu/m²———
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng
951.000/m²856.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)
720.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)
287.000/m²287.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)
1.5 triệu/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)
408.000/m²367.000/m²——
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe)
550.000/m²———
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe)
217.000/m²217.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)
720.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)
326.000/m²293.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).
480.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).
217.000/m²196.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)
720.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)
287.000/m²287.000/m²——
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (bản Đồng Tâm)
720.000/m²———
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)
261.000/m²261.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)
850.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)
335.000/m²335.000/m²——
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (bản Đồng Tâm)
400.000/m²———
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm)
152.000/m²152.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu
820.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu
287.000/m²287.000/m²——
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang)
330.000/m²———
Trục đường Na Sài đi bản Vinh Quang
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang)
130.000/m²130.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ
850.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ
287.000/m²287.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)
2.6 triệu/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)
3.1 triệu/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²——

Bảng giá đất Xã Hồi Xuân năm 2026

Khu vực:
Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 130.000 đến 3.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hồi Xuân