Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 15 (hai Bên Đường Chiều Sâu 50 M Tính Từ Chỉ Giới Xây Dựng Vào), Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang) | 720.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang) | 287.000/m² | 287.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân) | 408.000/m² | 367.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi) | 720.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi) | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân). | 480.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân). | 217.000/m² | 196.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm) | 720.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm) | 287.000/m² | 287.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm) | 850.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm) | 335.000/m² | 335.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu | 820.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu | 287.000/m² | 287.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ | 850.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ | 287.000/m² | 287.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2) | 3.1 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2) | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1. | 3.1 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1. | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào) Xã HỒI XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.