THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 15 (hai Bên Đường Chiều Sâu 50 M Tính Từ Chỉ Giới Xây Dựng Vào), Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 15 (hai Bên Đường Chiều Sâu 50 M Tính Từ Chỉ Giới Xây Dựng Vào), Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 196.000 đến 3.100.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)
720.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang)
287.000/m²287.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)
1.5 triệu/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân)
408.000/m²367.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)
720.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi)
326.000/m²293.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).
480.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân).
217.000/m²196.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)
720.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm)
287.000/m²287.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)
850.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm)
335.000/m²335.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu
820.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu
287.000/m²287.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ
850.000/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ
287.000/m²287.000/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)
2.6 triệu/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4)
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)
3.1 triệu/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) đến hộ ông Trương Văn Mễu, Hồ Văn Hải (thôn 2)
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1.
3.1 triệu/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ ông Lê Văn Bình thôn 2 đến cầu Hua Mạ thôn 1.
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²——
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân
2.6 triệu/m²———
QUỐC LỘ 15 (hai bên đường chiều sâu 50 m tính từ chỉ giới xây dựng vào)
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Hua Mạ đến nhà ông Dương Đình Luận thôn Hồi Xuân
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——

Bảng giá đất Quốc Lộ 15 (hai Bên Đường Chiều Sâu 50 M Tính Từ Chỉ Giới Xây Dựng Vào) năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 15 (hai Bên Đường Chiều Sâu 50 M Tính Từ Chỉ Giới Xây Dựng Vào), Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 196.000 đến 3.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.