THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trục Đường Dọc Sông Mã Từ Thôn 1 Đến Thôn 6, Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Đường Dọc Sông Mã Từ Thôn 1 Đến Thôn 6, Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 391.000 đến 1.560.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3
1.6 triệu/m²———
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3
706.000/m²636.000/m²——
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn 3 đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã
1.2 triệu/m²———
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn 3 đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã
543.000/m²489.000/m²——
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6
Xã HỒI XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã
960.000/m²———
Trục đường dọc sông Mã từ thôn 1 đến thôn 6
Xã HỒI XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã
435.000/m²391.000/m²——

Bảng giá đất Đường Trục Đường Dọc Sông Mã Từ Thôn 1 Đến Thôn 6 năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Đường Dọc Sông Mã Từ Thôn 1 Đến Thôn 6, Xã Hồi Xuân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 391.000 đến 1.560.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.