THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa năm 2026, gồm 18 đường/khu vực có dữ liệu và 270 dòng giá. Giá từ 323.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Có 18 đường/khu vực và 270 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện
7 triệu/m²———
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện
636.000/m²572.000/m²——
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức)
6 triệu/m²———
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức)
418.000/m²377.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh)
4.3 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh)
456.000/m²411.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà)
4.2 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà)
543.000/m²489.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2
8.5 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2
652.000/m²587.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh)
4.2 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh)
1.1 triệu/m²968.000/m²——
Quốc lộ 1
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây
9 triệu/m²———
Quốc lộ 1
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây
2.1 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh)
4.3 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh)
456.000/m²411.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà)
4.2 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà)
543.000/m²489.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương)
4.3 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương)
359.000/m²323.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên
4.2 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên
543.000/m²489.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên)
4.2 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên)
489.000/m²440.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu)
4.3 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu)
380.000/m²342.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên)
4.2 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên)
500.000/m²450.000/m²——
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm)
4.3 triệu/m²———
Đường xã
Xã HOẰNG PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm)
380.000/m²342.000/m²——

Bảng giá đất Xã Hoằng Phú năm 2026

Khu vực:
Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 323.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hoằng Phú