Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú) | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m | | — | — | — |
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m | | 90.000/m² | — | — |
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú) | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m | | — | — | — |
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m | | 150.000/m² | — | — |
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú) | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | | — | — | — |
Đoạn giáp thị trấn Phong Sơn cũ đến cầu Tràn (Cẩm Tú) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | | 120.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m | | 60.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m | | 90.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | | 75.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m | | 75.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m | | 105.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | | 90.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | | 90.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | | 150.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | | 120.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ dưới 3m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ dưới 3m | | 150.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ trên 5m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ trên 5m | | 300.000/m² | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất ở tại nông thôn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | | 210.000/m² | — | — |