THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Cẩm Thạch, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Cẩm Thạch, Thanh Hóa năm 2026, gồm 21 đường/khu vực có dữ liệu và 204 dòng giá. Giá từ 120.000 đến 1.000.000 đồng/m².

Có 21 đường/khu vực và 204 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m
400.000/m²———
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m
160.000/m²120.000/m²——
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m
600.000/m²———
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m
240.000/m²180.000/m²——
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
500.000/m²———
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
200.000/m²150.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
500.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
200.000/m²150.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
800.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
320.000/m²240.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
700.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
280.000/m²210.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m
500.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m
200.000/m²150.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m
800.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m
320.000/m²240.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
700.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
280.000/m²210.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
400.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
160.000/m²120.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
600.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
240.000/m²180.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
500.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành (cũ)
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
200.000/m²150.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
600.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
240.000/m²180.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
1 triệu/m²———
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
400.000/m²300.000/m²——
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
800.000/m²———
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
Xã CẨM THẠCH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
320.000/m²240.000/m²——

Bảng giá đất Xã Cẩm Thạch năm 2026

Khu vực:
Xã Cẩm Thạch, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 120.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Cẩm Thạch