THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Trung Hội, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Trung Hội, Thái Nguyên năm 2026, gồm 22 đường/khu vực có dữ liệu và 74 dòng giá. Giá từ 200.000.000 đến 6.000.000.000 đồng/m².

Có 22 đường/khu vực và 74 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
14 Đsml4 ƑKmli+500 Kml3 +
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến900 triệu/m²———
14 Đsml4 ƑKmli+500 Kml3 +
XÃ Trung Hội
SKCToàn tuyến2.8 tỷ/m²———
14 Đsml4 ƑKmli+500 Kml3 +
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến4 tỷ/m²———
4 [Bams Km3o+850 Km30 +
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến900 triệu/m²———
4 [Bams Km3o+850 Km30 +
XÃ Trung Hội
SKCToàn tuyến2.8 tỷ/m²———
4 [Bams Km3o+850 Km30 +
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến4 tỷ/m²———
500m + x (+) 300m hướng xóm m Đoạn 4 Cầu trung tâm xã Trung Tâm
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến420 triệu/m²———
500m + x (+) 300m hướng xóm m Đoạn 4 Cầu trung tâm xã Trung Tâm
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến420 triệu/m²———
50m) DƯỜNG TẤN DƯƠNG- PHƯỢNG TIẾN -TRUNGHỌI ———†——-————-——- Km9 giáp xã Phượng Cách Quôc lộ 3C 50m mm Đoạn 1 n (sã Trung Hội)
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến420 triệu/m²———
50m) DƯỜNG TẤN DƯƠNG- PHƯỢNG TIẾN -TRUNGHỌI ———†——-————-——- Km9 giáp xã Phượng Cách Quôc lộ 3C 50m mm Đoạn 1 n (sã Trung Hội)
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến420 triệu/m²———
Ä R Giáp đường Bục Việt- 280 $5 Đoạn§ Cầu Thắm Chè Minh Tiền 280 Đoạn bê tông rộng > 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đên
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến280 triệu/m²———
Ä R Giáp đường Bục Việt- 280 $5 Đoạn§ Cầu Thắm Chè Minh Tiền 280 Đoạn bê tông rộng > 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đên
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến280 triệu/m²———
Bạn —— [Kmsrl20 [Km ——— [T40 %0 %0 —] Km8 + 820 (giáp xóm ÐĐ ị ụ 5 oạn 5 Km8§ Hội Tiến)
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Bạn —— [Kmsrl20 [Km ——— [T40 %0 %0 —] Km8 + 820 (giáp xóm ÐĐ ị ụ 5 oạn 5 Km8§ Hội Tiến)
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Cách Quôc lộ 3C 50m Quốc lộ 3C 100m (xã 2 Màgu (xã Trung Hội) Trung Hội) km TẠO L —V BƯỠNG BÌNH THÀNH - BỌC NHIÊU —L——T— Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm + 50m §00 560 Hội Tiến) Trục Quốc lộ 3C rẽ đi 2 Đoạn 2 xã Bình Thành (xóm Km4 +
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến200 triệu/m²———
Cách Quôc lộ 3C 50m Quốc lộ 3C 100m (xã 2 Màgu (xã Trung Hội) Trung Hội) km TẠO L —V BƯỠNG BÌNH THÀNH - BỌC NHIÊU —L——T— Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm + 50m §00 560 Hội Tiến) Trục Quốc lộ 3C rẽ đi 2 Đoạn 2 xã Bình Thành (xóm Km4 +
XÃ Trung Hội
SKCToàn tuyến420 triệu/m²———
Cách Quôc lộ 3C 50m Quốc lộ 3C 100m (xã 2 Màgu (xã Trung Hội) Trung Hội) km TẠO L —V BƯỠNG BÌNH THÀNH - BỌC NHIÊU —L——T— Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm + 50m §00 560 Hội Tiến) Trục Quốc lộ 3C rẽ đi 2 Đoạn 2 xã Bình Thành (xóm Km4 +
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến420 triệu/m²———
Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m 15 Đoạn l5 Km13 + 900 về phía đi Thái
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến6 tỷ/m²———
Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m 15 Đoạn l5 Km13 + 900 về phía đi Thái
XÃ Trung Hội
SKCToàn tuyến4.2 tỷ/m²———
Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m 15 Đoạn l5 Km13 + 900 về phía đi Thái
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến4.2 tỷ/m²———
cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo 7 Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến280 triệu/m²———
cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo 7 Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến280 triệu/m²———
đất xã Bình Thành) ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC Xà TRUNG HỘI —T——T——— Cầu trung tâm xã œ) 2= Hung
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến420 triệu/m²———
đất xã Bình Thành) ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC Xà TRUNG HỘI —T——T——— Cầu trung tâm xã œ) 2= Hung
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến420 triệu/m²———
Hội Tiến) + 50m Km + 200 [Km+M — i10 786 79 Km8§ + 400 (hết đât Đoạn 4 Km5 + 300 xóm Bục Việt, giáp
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến500 triệu/m²———
Hội Tiến) + 50m Km + 200 [Km+M — i10 786 79 Km8§ + 400 (hết đât Đoạn 4 Km5 + 300 xóm Bục Việt, giáp
XÃ Trung Hội
SKCToàn tuyến350 triệu/m²———
Hội Tiến) + 50m Km + 200 [Km+M — i10 786 79 Km8§ + 400 (hết đât Đoạn 4 Km5 + 300 xóm Bục Việt, giáp
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến350 triệu/m²———
Hợp Tiến 2 Đoạn2 Câu trung tâm xã và? Lá đít xóm Hợp Tiến
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến500 triệu/m²———
Hợp Tiến 2 Đoạn2 Câu trung tâm xã và? Lá đít xóm Hợp Tiến
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến350 triệu/m²———
IS [Đamig ——— [Kml4+200 Kmi4 + 300 [5000 3500 3ã00 —- 19 Đoạnl9 Kml4+300 Kml4 + 500
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến4.5 tỷ/m²———

Bảng giá đất Xã Trung Hội năm 2026

Khu vực:
Xã Trung Hội, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 200.000.000 đến 6.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Trung Hội