14 Đsml4 ƑKmli+500 Kml3 + | | Toàn tuyến | | — | — | — |
14 Đsml4 ƑKmli+500 Kml3 + | | Toàn tuyến | | — | — | — |
14 Đsml4 ƑKmli+500 Kml3 + | | Toàn tuyến | | — | — | — |
4 [Bams Km3o+850 Km30 + | | Toàn tuyến | | — | — | — |
4 [Bams Km3o+850 Km30 + | | Toàn tuyến | | — | — | — |
4 [Bams Km3o+850 Km30 + | | Toàn tuyến | | — | — | — |
500m + x (+) 300m hướng xóm m Đoạn 4 Cầu trung tâm xã Trung Tâm | | Toàn tuyến | | — | — | — |
500m + x (+) 300m hướng xóm m Đoạn 4 Cầu trung tâm xã Trung Tâm | | Toàn tuyến | | — | — | — |
50m) DƯỜNG TẤN DƯƠNG- PHƯỢNG TIẾN -TRUNGHỌI ———†——-————-——- Km9 giáp xã Phượng Cách Quôc lộ 3C 50m mm Đoạn 1 n (sã Trung Hội) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
50m) DƯỜNG TẤN DƯƠNG- PHƯỢNG TIẾN -TRUNGHỌI ———†——-————-——- Km9 giáp xã Phượng Cách Quôc lộ 3C 50m mm Đoạn 1 n (sã Trung Hội) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Ä R Giáp đường Bục Việt- 280 $5 Đoạn§ Cầu Thắm Chè Minh Tiền 280 Đoạn bê tông rộng > 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Ä R Giáp đường Bục Việt- 280 $5 Đoạn§ Cầu Thắm Chè Minh Tiền 280 Đoạn bê tông rộng > 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Bạn —— [Kmsrl20 [Km ——— [T40 %0 %0 —] Km8 + 820 (giáp xóm ÐĐ ị ụ 5 oạn 5 Km8§ Hội Tiến) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Bạn —— [Kmsrl20 [Km ——— [T40 %0 %0 —] Km8 + 820 (giáp xóm ÐĐ ị ụ 5 oạn 5 Km8§ Hội Tiến) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cách Quôc lộ 3C 50m Quốc lộ 3C 100m (xã 2 Màgu (xã Trung Hội) Trung Hội) km TẠO L —V BƯỠNG BÌNH THÀNH - BỌC NHIÊU —L——T— Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm + 50m §00 560 Hội Tiến) Trục Quốc lộ 3C rẽ đi 2 Đoạn 2 xã Bình Thành (xóm Km4 + | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cách Quôc lộ 3C 50m Quốc lộ 3C 100m (xã 2 Màgu (xã Trung Hội) Trung Hội) km TẠO L —V BƯỠNG BÌNH THÀNH - BỌC NHIÊU —L——T— Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm + 50m §00 560 Hội Tiến) Trục Quốc lộ 3C rẽ đi 2 Đoạn 2 xã Bình Thành (xóm Km4 + | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cách Quôc lộ 3C 50m Quốc lộ 3C 100m (xã 2 Màgu (xã Trung Hội) Trung Hội) km TẠO L —V BƯỠNG BÌNH THÀNH - BỌC NHIÊU —L——T— Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm + 50m §00 560 Hội Tiến) Trục Quốc lộ 3C rẽ đi 2 Đoạn 2 xã Bình Thành (xóm Km4 + | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m 15 Đoạn l5 Km13 + 900 về phía đi Thái | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m 15 Đoạn l5 Km13 + 900 về phía đi Thái | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m 15 Đoạn l5 Km13 + 900 về phía đi Thái | | Toàn tuyến | | — | — | — |
cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo 7 Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo 7 Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
đất xã Bình Thành) ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC Xà TRUNG HỘI —T——T——— Cầu trung tâm xã œ) 2= Hung | | Toàn tuyến | | — | — | — |
đất xã Bình Thành) ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC Xà TRUNG HỘI —T——T——— Cầu trung tâm xã œ) 2= Hung | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hội Tiến) + 50m Km + 200 [Km+M — i10 786 79 Km8§ + 400 (hết đât Đoạn 4 Km5 + 300 xóm Bục Việt, giáp | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hội Tiến) + 50m Km + 200 [Km+M — i10 786 79 Km8§ + 400 (hết đât Đoạn 4 Km5 + 300 xóm Bục Việt, giáp | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hội Tiến) + 50m Km + 200 [Km+M — i10 786 79 Km8§ + 400 (hết đât Đoạn 4 Km5 + 300 xóm Bục Việt, giáp | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hợp Tiến 2 Đoạn2 Câu trung tâm xã và? Lá đít xóm Hợp Tiến | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hợp Tiến 2 Đoạn2 Câu trung tâm xã và? Lá đít xóm Hợp Tiến | | Toàn tuyến | | — | — | — |
IS [Đamig ——— [Kml4+200 Kmi4 + 300 [5000 3500 3ã00 —- 19 Đoạnl9 Kml4+300 Kml4 + 500 | | Toàn tuyến | | — | — | — |