THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Hội Tiến) + 50m Km + 200 [km+m — I10 786 79 Km8§ + 400 (hết Đât Đoạn 4 Km5 + 300 Xóm Bục Việt, Giáp, Xã Trung Hội, Thái Nguyên 2026

Tra cứu giá đất Đường Hội Tiến) + 50m Km + 200 [km+m — I10 786 79 Km8§ + 400 (hết Đât Đoạn 4 Km5 + 300 Xóm Bục Việt, Giáp, Xã Trung Hội, Thái Nguyên năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm , , . Giá từ 350.000.000 đến 500.000.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Hội Tiến) + 50m Km + 200 [Km+M — i10 786 79 Km8§ + 400 (hết đât Đoạn 4 Km5 + 300 xóm Bục Việt, giáp
XÃ Trung Hội
ODTToàn tuyến500 triệu/m²———
Hội Tiến) + 50m Km + 200 [Km+M — i10 786 79 Km8§ + 400 (hết đât Đoạn 4 Km5 + 300 xóm Bục Việt, giáp
XÃ Trung Hội
SKCToàn tuyến350 triệu/m²———
Hội Tiến) + 50m Km + 200 [Km+M — i10 786 79 Km8§ + 400 (hết đât Đoạn 4 Km5 + 300 xóm Bục Việt, giáp
XÃ Trung Hội
TMDToàn tuyến350 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Hội Tiến) + 50m Km + 200 [km+m — I10 786 79 Km8§ + 400 (hết Đât Đoạn 4 Km5 + 300 Xóm Bục Việt, Giáp năm 2026

Khu vực:
Đường Hội Tiến) + 50m Km + 200 [km+m — I10 786 79 Km8§ + 400 (hết Đât Đoạn 4 Km5 + 300 Xóm Bục Việt, Giáp, Xã Trung Hội, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 350.000.000 đến 500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.