THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phú Bình, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Bình, Thái Nguyên năm 2026, gồm 37 đường/khu vực có dữ liệu và 155 dòng giá. Giá từ 1.120.000.000 đến 8.000.000.000 đồng/m².

Có 37 đường/khu vực và 155 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
100m đi xóm Kiêu Đường xóm Kiều Chính (Đường bê Chính Quốc lộ 37 tông rộng từ 3,5m -
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
100m đi xóm Kiêu Đường xóm Kiều Chính (Đường bê Chính Quốc lộ 37 tông rộng từ 3,5m -
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
13 Trục phụ của đường tỉnh 266 — ———— Qua nhà văn hoá xóm Đoạn Ì Đường tỉnh 266 Giữa đến ngã tư xóm
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
13 Trục phụ của đường tỉnh 266 — ———— Qua nhà văn hoá xóm Đoạn Ì Đường tỉnh 266 Giữa đến ngã tư xóm
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
15 Trục phụ của đường ĐH45 Lo Đường rẽ xóm Tân Nhà văn hóa xóm Tân
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
15 Trục phụ của đường ĐH45 Lo Đường rẽ xóm Tân Nhà văn hóa xóm Tân
XÃ Phú Bình
SKCToàn tuyến1.3 tỷ/m²———
15 Trục phụ của đường ĐH45 Lo Đường rẽ xóm Tân Nhà văn hóa xóm Tân
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến1.3 tỷ/m²———
2 Các tuyến trục phụ của Quốc lộ 37 ( -Ï————— Đường vào Khu Khu tái định cư Nhà tái định cư Nhà máy may TNG gưy sayTNG - th» 27 Phủ Bhh nô đc TUUU 546 xu Phú Bình Phú Bình) Đường vào Ban S Chỉ huy quân sự Quốc lộ 37 cơ AT quảnSV 7.sọọ
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến5.3 tỷ/m²———
2 Các tuyến trục phụ của Quốc lộ 37 ( -Ï————— Đường vào Khu Khu tái định cư Nhà tái định cư Nhà máy may TNG gưy sayTNG - th» 27 Phủ Bhh nô đc TUUU 546 xu Phú Bình Phú Bình) Đường vào Ban S Chỉ huy quân sự Quốc lộ 37 cơ AT quảnSV 7.sọọ
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến5.3 tỷ/m²———
2.11 Đường đi xóm Hòa Bình I [ —— ] } —1 Quốc lộ 37 Qua Khu dân cư sô l m Đoạn l (Kml01+780) đến sông Đào §.000 5.600 5.600 Trục chính Khu dân Đoạn 2 cư số 1 đến sông Ngã ba xóm Hòa Bình 3.500 Đào Đường vào § Phòng Giáo dục Quốc lộ 37 ai
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến8 tỷ/m²———
2.11 Đường đi xóm Hòa Bình I [ —— ] } —1 Quốc lộ 37 Qua Khu dân cư sô l m Đoạn l (Kml01+780) đến sông Đào §.000 5.600 5.600 Trục chính Khu dân Đoạn 2 cư số 1 đến sông Ngã ba xóm Hòa Bình 3.500 Đào Đường vào § Phòng Giáo dục Quốc lộ 37 ai
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến5.6 tỷ/m²———
2.16 Các trục phụ từ Quốc lộ 37 vào các xóm ' Ï— ———— [ — {BưngxómHin 'nos: NGƯNG J0 ENSESSSE Quốc lộ 37 CŒ)l00mđixómHim
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến2 tỷ/m²———
2.16 Các trục phụ từ Quốc lộ 37 vào các xóm ' Ï— ———— [ — {BưngxómHin 'nos: NGƯNG J0 ENSESSSE Quốc lộ 37 CŒ)l00mđixómHim
XÃ Phú Bình
SKCToàn tuyến1.4 tỷ/m²———
2.16 Các trục phụ từ Quốc lộ 37 vào các xóm ' Ï— ———— [ — {BưngxómHin 'nos: NGƯNG J0 ENSESSSE Quốc lộ 37 CŒ)l00mđixómHim
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến1.4 tỷ/m²———
200m Chỉ nhánh Vật tư ° P Đoạn 3 Nông nghiệp (+) rà-.--igu ó dài
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến3 tỷ/m²———
200m Chỉ nhánh Vật tư ° P Đoạn 3 Nông nghiệp (+) rà-.--igu ó dài
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến2.1 tỷ/m²———
200m hướng đi =m b- Đoạn 2 Cầu Cô Dạ Hết đất xã Phú Bình ¡ 11 Trục phụ của đường tỉnh 269E ]—m mươan nan LÝ. Jmei — mmmmmam me vh im i9 lớn xóm Ngược L. me: — [mem -— àtwmöSSI lam lạm [ sen [ - Đoạn3 CầuCô Dạ (+)100m đixómHóa 1700 [ 1190 [ - 11Ợọ0 — [ 12 Đườngtỉnh266 Trạm điện220KV Hết đất xã Phú Bình
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến2.8 tỷ/m²———
200m hướng đi =m b- Đoạn 2 Cầu Cô Dạ Hết đất xã Phú Bình ¡ 11 Trục phụ của đường tỉnh 269E ]—m mươan nan LÝ. Jmei — mmmmmam me vh im i9 lớn xóm Ngược L. me: — [mem -— àtwmöSSI lam lạm [ sen [ - Đoạn3 CầuCô Dạ (+)100m đixómHóa 1700 [ 1190 [ - 11Ợọ0 — [ 12 Đườngtỉnh266 Trạm điện220KV Hết đất xã Phú Bình
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến2.8 tỷ/m²———
3 Đường gom, đường Vành đai Š —— —— ——— ˆ Hết đất Khu đô thị mm Đoạn 2 Phú Bình 2 Thụy
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến6.5 tỷ/m²———
3 Đường gom, đường Vành đai Š —— —— ——— ˆ Hết đất Khu đô thị mm Đoạn 2 Phú Bình 2 Thụy
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến4.5 tỷ/m²———
4,0m) (đi qua Nhà Thờ) đên Đường xóm Nắn§, Quác lộ 37 ngã ba xóm Náng,
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến2.5 tỷ/m²———
4,0m) (đi qua Nhà Thờ) đên Đường xóm Nắn§, Quác lộ 37 ngã ba xóm Náng,
XÃ Phú Bình
SKCToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
4,0m) (đi qua Nhà Thờ) đên Đường xóm Nắn§, Quác lộ 37 ngã ba xóm Náng,
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
6 Ï Đường tỉnh 269C — —L } — Đường tỉnh 269C Câu Băng Xuân - [Đam (Km0010) Phương (1) 100m
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến5.5 tỷ/m²———
6 Ï Đường tỉnh 269C — —L } — Đường tỉnh 269C Câu Băng Xuân - [Đam (Km0010) Phương (1) 100m
XÃ Phú Bình
SKCToàn tuyến3.9 tỷ/m²———
6 Ï Đường tỉnh 269C — —L } — Đường tỉnh 269C Câu Băng Xuân - [Đam (Km0010) Phương (1) 100m
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến3.9 tỷ/m²———
Bảo Lý 200m $ 8 Qua câu Băng Bảo Lý Đoạn 4 Nghĩa trang HỆtSĨ Í đán nã ba xóm
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến3.5 tỷ/m²———
Bảo Lý 200m $ 8 Qua câu Băng Bảo Lý Đoạn 4 Nghĩa trang HỆtSĨ Í đán nã ba xóm
XÃ Phú Bình
SKCToàn tuyến2.5 tỷ/m²———
Bảo Lý 200m $ 8 Qua câu Băng Bảo Lý Đoạn 4 Nghĩa trang HỆtSĨ Í đán nã ba xóm
XÃ Phú Bình
TMDToàn tuyến2.5 tỷ/m²———
Bảo Lý Thượng Cách ngã ba phô Cách ngã ba phô Ngã ba phô Quyên m ĐH” Quyên 200m +200m kia Ngã ba phô Quyên = Đoạn 7 3200m Hết đất xã Phú Bình 1.700 Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C KT —— m..=—=>= [ - [Đaml GốcdaeuMAy BểnphàcẩuMiycD 3.500 ñ Câu Núi Cao (+) Cầu Núi Cao (+) Hết đất xã Phú Bình
XÃ Phú Bình
ODTToàn tuyến2.2 tỷ/m²———

Bảng giá đất Xã Phú Bình năm 2026

Khu vực:
Xã Phú Bình, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (TMD), null (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 1.120.000.000 đến 8.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phú Bình