THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phú Thọ, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phú Thọ, Phú Thọ năm 2026, gồm 31 đường/khu vực có dữ liệu và 135 dòng giá. Giá từ 700.000 đến 31.000.000 đồng/m².

Có 31 đường/khu vực và 135 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Ngã tư 27/7Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ
19 triệu/m²11 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Trung tâm hành chính công phường Phú ThọHết địa phận phường Phú Thọ
16 triệu/m²9 triệu/m²7 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Ngõ 221, 255Ngõ 221, 255
2.1 triệu/m²———
Đường tỉnh 314
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Ngã 3 Giao với ĐT 315BCầu Vân Thê
7 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²1 triệu/m²
Đường tỉnh 314
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Cầu Vân ThêHết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn)
5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường tỉnh 314
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Đất băng 2 ĐT 314Đất băng 2 ĐT 314
3.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²700.000/m²
Đường tỉnh 314
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào CaiĐất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai
3.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²800.000/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Giáp phường Phong ChâuNgã 3 đường Hồ Chí Minh
11 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Ngã 3 đường Hồ Chí MinhLiên đoàn Địa chất
6.6 triệu/m²3.6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Liên đoàn Địa chấtĐường vào Nghĩa trang Km 4
4.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²900.000/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Đường vào Nghĩa trang Km 4Cầu Quảng
11 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Cầu QuảngĐường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn
14 triệu/m²8 triệu/m²6 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Đường rẽ khu quy hoạch Làng GiànNgã tư chợ
16 triệu/m²9 triệu/m²7 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Ngã tư chợNgã tư 27/7
19 triệu/m²11 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lạiNgõ 25, 80 và các ngõ còn lại
2.1 triệu/m²———
Đường tỉnh 320B
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Toàn tuyếnToàn tuyến
8.2 triệu/m²4.5 triệu/m²3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Giáp phường Phong ChâuHết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m
31 triệu/m²17 triệu/m²13 triệu/m²6 triệu/m²
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
17.5 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
15.4 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 mNgã ba đi đường 35 m
24.5 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)
17.5 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)
15.4 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)
17.5 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)
15.4 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Ngã ba đi đường 35 mNgã tư 27/7
12 triệu/m²7 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Ngã tư 27/7Trường tiểu học Hùng Vương
16 triệu/m²9 triệu/m²7 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Trường tiểu học Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học
12 triệu/m²7 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Thái HọcHết địa phận phường Hùng Vương cũ
10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Ngõ 194Ngõ 194
2.7 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)
Phường Phú Thọ
ODTỞ đô thị
Ngõ 272Ngõ 272
2.2 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Phú Thọ năm 2026

Khu vực:
Phường Phú Thọ, Phú Thọ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 700.000 đến 31.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phú Thọ