Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Ngã tư 27/7Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ | | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Trung tâm hành chính công phường Phú ThọHết địa phận phường Phú Thọ | | 9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Ngõ 221, 255 | | — | — | — |
Đường tỉnh 314 | Ở đô thị | Ngã 3 Giao với ĐT 315BCầu Vân Thê | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường tỉnh 314 | Ở đô thị | Cầu Vân ThêHết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn) | | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường tỉnh 314 | Ở đô thị | Đất băng 2 ĐT 314 | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² |
Đường tỉnh 314 | Ở đô thị | Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai | | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ở đô thị | Giáp phường Phong ChâuNgã 3 đường Hồ Chí Minh | | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ở đô thị | Ngã 3 đường Hồ Chí MinhLiên đoàn Địa chất | | 3.6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ở đô thị | Liên đoàn Địa chấtĐường vào Nghĩa trang Km 4 | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ở đô thị | Đường vào Nghĩa trang Km 4Cầu Quảng | | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ở đô thị | Cầu QuảngĐường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn | | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ở đô thị | Đường rẽ khu quy hoạch Làng GiànNgã tư chợ | | 9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ở đô thị | Ngã tư chợNgã tư 27/7 | | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ở đô thị | Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại | | — | — | — |
Đường tỉnh 320B | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Giáp phường Phong ChâuHết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m | | 17 triệu/m² | 13 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 mNgã ba đi đường 35 m | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Ngã ba đi đường 35 mNgã tư 27/7 | | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Ngã tư 27/7Trường tiểu học Hùng Vương | | 9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Trường tiểu học Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học | | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Đường Nguyễn Thái HọcHết địa phận phường Hùng Vương cũ | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Ngõ 194 | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ở đô thị | Ngõ 272 | | — | — | — |