Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Khác, Phường Phú Thọ, Phú Thọ năm 2026 với 42 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 700.000 đến 16.000.000 đồng/m².
42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Chùa Thắng SơnĐi đường tỉnh 315B | 8.8 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Ao LầuĐi Cầu Róc | 5.5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Ao Nư khu 9Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) | 6.6 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Nút Giao IC9Đường Hùng Vương | 16 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Cuối băng 1 ĐT 315BNhà thờ Xuân Sơn | 4.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Giáp nhà thờ Xuân SơnNgã ba khu 1 | 3.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Giao ĐT 315BHết NVH khu 5 | 4.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | NVH khu 5Đường ĐH 7 | 3.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | ĐT 315BĐường vào Trường Dân tộc Nội trú | 5.5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Nhà ông Khải Hồng khu 5Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m) | 3.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 800.000/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Tiếp giáp đường 35mGiáp hầm chui đường Hồ Chí Minh | 7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Giáp hầm chui đường Hồ Chí MinhNhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ) | 4.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đường nối từ đường HCMĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành) | 8.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất băng 2 Đồng Nhà Mười | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Nút giao đường Ngô QuyềnNút giao đường Nguyễn Thái Học | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất trong khu dịch vụ thương mại | 7.8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) | 8.2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất khu quy hoạch Nhà Than | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2 | 13 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất quy hoạch khu An Ninh Thượng | 8.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m) | 7.7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3) | 3.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) | 3.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m) | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.