Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Hùng Vương (quốc Lộ 2d), Phường Phú Thọ, Phú Thọ năm 2026 với 17 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 2.000.000 đến 31.000.000 đồng/m².
17 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Giáp phường Phong ChâuHết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m | 31 triệu/m² | 17 triệu/m² | 13 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) | 17.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) | 15.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 mNgã ba đi đường 35 m | 24.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) | 17.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) | 15.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) | 17.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) | 15.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Ngã ba đi đường 35 mNgã tư 27/7 | 12 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Ngã tư 27/7Trường tiểu học Hùng Vương | 16 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Trường tiểu học Hùng VươngĐường Nguyễn Thái Học | 12 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Thái HọcHết địa phận phường Hùng Vương cũ | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Ngõ 194 | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Ngõ 272 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Ngõ 284 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Ngõ 172 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Phường Phú Thọ | ODT Ở đô thị | Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.