Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Đường Quang TrungĐường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) | | 46.2 triệu/m² | 33.6 triệu/m² | 16.8 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)Công ty Licogi 14 | | 34.7 triệu/m² | 25.3 triệu/m² | 12.6 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Công ty Licogi 14Đường sắt cắt ngang | | 28.9 triệu/m² | 21 triệu/m² | 10.5 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Đường sắt cắt ngangCầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú) | | 17.4 triệu/m² | 12.6 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Đường Nguyễn Tất Thành | Ở đô thị | Đường Quang TrungĐường Nguyễn Du | | 26 triệu/m² | 18.9 triệu/m² | 9.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Tất Thành | Ở đô thị | Đường Nguyễn DuGiáp địa giới hành chính phường Vân Phú | | 20.3 triệu/m² | 14.7 triệu/m² | 7.4 triệu/m² |
Đường Quang Trung | Ở đô thị | Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Tất Thành | | 28.9 triệu/m² | 21 triệu/m² | 10.5 triệu/m² |
Đường Quang Trung | Ở đô thị | Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp địa giới phường Việt Trì | | 23.2 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Du | Ở đô thị | Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Tất Thành | | 28.9 triệu/m² | 21 triệu/m² | 10.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Du | Ở đô thị | Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp địa giới hành chính phường Việt Trì | | 23.2 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Phố Lê Đồng | Ở đô thị | Đường Hùng VươngGiáp địa giới phường Vân Phú | | 11.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường Hoàng Quốc Việt | Ở đô thị | Đường Nguyễn DuGiáp địa giới phường Việt Trì | | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Trường Chinh | Ở đô thị | Đường Lạc Long QuânGiáp địa giới phường Vân Phú | | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường tránh QL32C | Ở đô thị | Giáp địa giới phường Việt TrìGiáp địa giới phường Vân Phú | | 9.3 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường Tản Viên | Ở đô thị | Đường Hùng VươngGiáp địa giới phường Vân Phú | | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Lê Lợi | Ở đô thị | Đường Hùng VươngGiáp địa giới phường Vân Phú | | 8.3 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Đại Nải | Ở đô thị | Đường Hùng VươngĐường Nguyệt Cư | | 27.5 triệu/m² | 20 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đường Đại Nải | Ở đô thị | Đường Nguyệt CưCổng trường THCS Minh Phương | | 13.8 triệu/m² | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường Đại Nải | Ở đô thị | Cổng trường THCS Minh PhươngĐầu chợ Minh Phương | | 12.1 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Đại Nải | Ở đô thị | Chợ Minh PhươngĐường Nguyễn Trãi | | 19.3 triệu/m² | 14 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đường Đại Nải | Ở đô thị | Đường Nguyễn TrãiHết KĐT Minh Phương | | 16.5 triệu/m² | 12 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Đại Nải | Ở đô thị | Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch)Sân bóng Sông Hồng | | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Đại Nải | Ở đô thị | Giáp địa giới phường Việt TrìPhố Đốc Ngữ | | 13.8 triệu/m² | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường Nguyệt Cư | Ở đô thị | Phố Đốc NgữNgã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương | | 17.4 triệu/m² | 12.6 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Đường Nguyễn Trãi | Ở đô thị | Đường Hùng VươngTrường tiểu học Minh Phương | | 19.3 triệu/m² | 14 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đường Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Đường QL32CGiáp địa giới hành chính xã Hy Cương | | 8.3 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường ven khu công nghiệp | Ở đô thị | Đường Trường ChinhHết địa phận phường Nông Trang | | 5.8 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Trỗi | Ở đô thị | Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt NhậtĐầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank) | | 6.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Cao Sơn | Ở đô thị | Đường Nguyễn TrãiHết KĐT Minh Phương | | 16.5 triệu/m² | 12 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Phố Nguyễn Tấn Phúc | Ở đô thị | Đường Quang TrungGiáp địa giới phường Việt Trì | | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² |