Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Phố 4, Phường Nông Trang, Phú Thọ năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 5.000.000 đến 10.000.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu phố 4 Phường Nông Trang | ODT Ở đô thị | Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắtTiếp giáp khu 3 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố 4 Phường Nông Trang | ODT Ở đô thị | Trạm y tế phường Nông TrangTiếp giáp khu 6B | 8 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố 4 Phường Nông Trang | ODT Ở đô thị | Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố 4 Phường Nông Trang | ODT Ở đô thị | Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố 4 Phường Nông Trang | ODT Ở đô thị | Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.