Giá đất Khu Phố 2, Phường Nông Trang, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Khu Phố 2, Phường Nông Trang, Phú Thọ năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 6.000.000 đến 16.000.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu phố 2
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng VươngTiếp giáp địa giới phường Vân Phú
16 triệu/m²
Khu phố 2
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m)
10 triệu/m²
Khu phố 2
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõHết đường
6 triệu/m²
Khu phố 2
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2
6 triệu/m²
Khu phố 2
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng VươngCổng Chi cục Dự trữ
12 triệu/m²
Khu phố 2
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh PhúTiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang
16 triệu/m²
Khu phố 2
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõHết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp
12 triệu/m²
Khu phố 2
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõNgã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên
12 triệu/m²
Khu phố 2
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương
6 triệu/m²

Bảng giá đất Khu Phố 2 năm 2026

Khu vực:
Khu Phố 2, Phường Nông Trang, Phú Thọ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 6.000.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
/import/bgd/file-1786327822984-0cec5f6d-51ac-4e45-9c0f-32888c5f699e.xlsx.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.