Giá đất Khu Cao Đại, Phường Nông Trang, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Khu Cao Đại, Phường Nông Trang, Phú Thọ năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 4.000.000 đến 6.000.000 đồng/m².

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà ông Giang tổ 25Nhà ông Hạnh tổ 28
6 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà ông HạnhNhà ông Vỹ tổ 28
5 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà ông VỹNhà ông Hảo tổ 27
5 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà bà ThuNhà bà Loan tổ 25
6 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà bà LoanCông an Phường
5 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Quy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức
5 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Quy hoạch Trạm y tế cũ còn lại
4 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Quy hoạch Đông Lạnh
5 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà ông Xuân NgảiCông an Phường
5 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà ông Xuân (thuế)Nhà ông Lãm
6 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà bà Hạnh TámNhà ông Chuy
5 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà ông ChuyNhà ông Hưng
4 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà ông TháiNhà bà Vân
4 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà ông ThườngNhà ông Thành
4 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Nhà ông HợiNhà ông Thuyên
4 triệu/m²
Khu Cao Đại
Phường Nông Trang
ODT
Ở đô thị
Khu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng)
4 triệu/m²

Bảng giá đất Khu Cao Đại năm 2026

Khu vực:
Khu Cao Đại, Phường Nông Trang, Phú Thọ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 4.000.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
/import/bgd/file-1786327822984-0cec5f6d-51ac-4e45-9c0f-32888c5f699e.xlsx.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.