Bảng giá đất Phường Hồng Sơn Cũ, Nghệ An 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Hồng Sơn Cũ, Nghệ An được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 119 đường/khu vực và 276 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Phan Đình Phùng
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đường Hồ Xuân Hương (Từ thửa số: 02, tờ bản đồ số 288)Đường Nguyễn Công Trứ (đến thửa 17, tờ bản đồ 288)
70 tỷ/m²
Ngõ số 02, đường Hồ Xuân Hương
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 128, tờ số 303)Cuói ngõ(Đến thửa 146, tờ số 303)
16.5 tỷ/m²
Ngõ số 14 đường Nguyễn Công Trứ
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ(Từ thửa 03, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 10, tờ số 303)
17.5 tỷ/m²
Ngõ số 20 đường Nguyễn Công Trứ
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ(Từ thửa 107, tờ số 288)Cuối ngõ(Đến thửa 131, tờ số 288)
12.5 tỷ/m²
Ngõ số 28 đường Nguyễn Công Trứ
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 92 tờ số 288)Cuối ngõ(Đến thửa 91, tờ số 288)
12.5 tỷ/m²
Ngõ 160 Phan Đình Phùng
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 35 tờ số 288)Cuối ngõ(Đến thửa77, tờ số 288)
12.5 tỷ/m²
Ngõ 28, Tạ Công Luyện
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 84, tờ 288)Cuối Ngõ (Đến thửa 85, tờ 288)
42 tỷ/m²
Ngõ 28, Tạ Công Luyện
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 146, tờ 288)Cuối Ngõ (Đến thửa 149, tờ 288)
42 tỷ/m²
Ngõ 20, Tạ Công Lyuyện
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 118, tờ 288)Cuối Ngõ (Đến thửa 125, tờ 288)
41.5 tỷ/m²
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 288, 303, 325
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODTToàn tuyến12 tỷ/m²
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồng Vinh
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODTToàn tuyến12 tỷ/m²
Ngõ số 04, đường Hồ Xuân Hương
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ(Từ thửa 69, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 77, tờ số 303)
18 tỷ/m²
Ngõ số 04, đường Hồ Xuân Hương
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ(Từ thửa 39, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 48, tờ số 303)
18 tỷ/m²
Ngõ số 16, đường Hồ Xuân Hương
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ(Từ thửa 217, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 233, tờ số 303)
16.5 tỷ/m²
Ngõ số 16, đường Hồ Xuân Hương
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ(Từ thửa 199, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 213, tờ số 303)
16.5 tỷ/m²
Ngõ số 07 đường Nguyễn Công Trứ
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ(Từ thửa 71, tờ số 288)Cuối ngõ(Đến thửa 26, tờ số 288)
12.5 tỷ/m²
Ngõ số 02 đường Nguyễn Công Trứ
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ(Từ thửa 186, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 83, tờ số 303)
20.5 tỷ/m²
Ngõ số 02 đường Nguyễn Công Trứ
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ(Từ thửa 52, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 59, tờ số 303)
20.5 tỷ/m²
Ngõ số 14 đường Nguyễn Công Trứ
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 21, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 28, tờ số 303)
17.5 tỷ/m²
Đường Phan Đình Phùng (lô góc)
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đường Hồ Xuân Hương Lô (thửa số: 01, tờ bản đồ 288)Đường Nguyễn Công Trứ (thửa 18, 19 tờ bản đồ 288)
77 tỷ/m²
Ngõ 39, Tạ Công Luyện
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 114, tờ 289)
42 tỷ/m²
Ngõ 48, Thái Phiên
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 28, tờ 305)Cuối Ngõ (Đến thửa 19, tờ 305)
33.5 tỷ/m²
Ngõ số 3 Tạ Công Luyện
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Thửa 73, tờ số 304
17.5 tỷ/m²
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 289, 290, 304
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODTToàn tuyến12 tỷ/m²
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2,3
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODTToàn tuyến12 tỷ/m²
Ngõ 33, Tạ Công Luyện
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 85, tờ 289)Cuối Ngõ (Đến thửa 44, tờ 291)
42 tỷ/m²
Ngõ số 61 Lê Huân
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa153, tờ 289)Cuối Ngõ (Đến thửa 152, tờ 289)
56 tỷ/m²
Ngõ số 26 Cao Thắng
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa158, tờ 289)Cuối Ngõ (Đến thửa 159, tờ 289)
58.5 tỷ/m²
Ngõ số 112 Lê Huân
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 39, tờ 289)Cuối Ngõ (Đến thửa 40, tờ 289)
29.5 tỷ/m²
Ngõ số 112 Lê Huân
PHƯỜNG Hồng Sơn cũ
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa 37, tờ 289)Cuối Ngõ (Đến thửa 61, tờ 289)
29.5 tỷ/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hồng Sơn Cũ