Đường Phan Đình Phùng | | Đường Hồ Xuân Hương (Từ thửa số: 02, tờ bản đồ số 288)Đường Nguyễn Công Trứ (đến thửa 17, tờ bản đồ 288) | | — | — | — |
Ngõ số 02, đường Hồ Xuân Hương | | Đầu ngõ (Từ thửa 128, tờ số 303)Cuói ngõ(Đến thửa 146, tờ số 303) | | — | — | — |
Ngõ số 14 đường Nguyễn Công Trứ | | Đầu ngõ(Từ thửa 03, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 10, tờ số 303) | | — | — | — |
Ngõ số 20 đường Nguyễn Công Trứ | | Đầu ngõ(Từ thửa 107, tờ số 288)Cuối ngõ(Đến thửa 131, tờ số 288) | | — | — | — |
Ngõ số 28 đường Nguyễn Công Trứ | | Đầu ngõ (Từ thửa 92 tờ số 288)Cuối ngõ(Đến thửa 91, tờ số 288) | | — | — | — |
Ngõ 160 Phan Đình Phùng | | Đầu ngõ (Từ thửa 35 tờ số 288)Cuối ngõ(Đến thửa77, tờ số 288) | | — | — | — |
Ngõ 28, Tạ Công Luyện | | Đầu ngõ (Từ thửa 84, tờ 288)Cuối Ngõ (Đến thửa 85, tờ 288) | | — | — | — |
Ngõ 28, Tạ Công Luyện | | Đầu ngõ (Từ thửa 146, tờ 288)Cuối Ngõ (Đến thửa 149, tờ 288) | | — | — | — |
Ngõ 20, Tạ Công Lyuyện | | Đầu ngõ (Từ thửa 118, tờ 288)Cuối Ngõ (Đến thửa 125, tờ 288) | | — | — | — |
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 288, 303, 325 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồng Vinh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Ngõ số 04, đường Hồ Xuân Hương | | Đầu ngõ(Từ thửa 69, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 77, tờ số 303) | | — | — | — |
Ngõ số 04, đường Hồ Xuân Hương | | Đầu ngõ(Từ thửa 39, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 48, tờ số 303) | | — | — | — |
Ngõ số 16, đường Hồ Xuân Hương | | Đầu ngõ(Từ thửa 217, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 233, tờ số 303) | | — | — | — |
Ngõ số 16, đường Hồ Xuân Hương | | Đầu ngõ(Từ thửa 199, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 213, tờ số 303) | | — | — | — |
Ngõ số 07 đường Nguyễn Công Trứ | | Đầu ngõ(Từ thửa 71, tờ số 288)Cuối ngõ(Đến thửa 26, tờ số 288) | | — | — | — |
Ngõ số 02 đường Nguyễn Công Trứ | | Đầu ngõ(Từ thửa 186, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 83, tờ số 303) | | — | — | — |
Ngõ số 02 đường Nguyễn Công Trứ | | Đầu ngõ(Từ thửa 52, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 59, tờ số 303) | | — | — | — |
Ngõ số 14 đường Nguyễn Công Trứ | | Đầu ngõ (Từ thửa 21, tờ số 303)Cuối ngõ(Đến thửa 28, tờ số 303) | | — | — | — |
Đường Phan Đình Phùng (lô góc) | | Đường Hồ Xuân Hương Lô (thửa số: 01, tờ bản đồ 288)Đường Nguyễn Công Trứ (thửa 18, 19 tờ bản đồ 288) | | — | — | — |
Ngõ 39, Tạ Công Luyện | | Đầu ngõ (Từ thửa 114, tờ 289) | | — | — | — |
Ngõ 48, Thái Phiên | | Đầu ngõ (Từ thửa 28, tờ 305)Cuối Ngõ (Đến thửa 19, tờ 305) | | — | — | — |
Ngõ số 3 Tạ Công Luyện | | Thửa 73, tờ số 304 | | — | — | — |
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 289, 290, 304 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2,3 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Ngõ 33, Tạ Công Luyện | | Đầu ngõ (Từ thửa 85, tờ 289)Cuối Ngõ (Đến thửa 44, tờ 291) | | — | — | — |
Ngõ số 61 Lê Huân | | Đầu ngõ (Từ thửa153, tờ 289)Cuối Ngõ (Đến thửa 152, tờ 289) | | — | — | — |
Ngõ số 26 Cao Thắng | | Đầu ngõ (Từ thửa158, tờ 289)Cuối Ngõ (Đến thửa 159, tờ 289) | | — | — | — |
Ngõ số 112 Lê Huân | | Đầu ngõ (Từ thửa 39, tờ 289)Cuối Ngõ (Đến thửa 40, tờ 289) | | — | — | — |
Ngõ số 112 Lê Huân | | Đầu ngõ (Từ thửa 37, tờ 289)Cuối Ngõ (Đến thửa 61, tờ 289) | | — | — | — |