Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lê Hồng Sơn, Phường Hồng Sơn Cũ, Nghệ An được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
13 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | (Từ thửa 91, tờ 303)Nguyễn Công Trứ (Đến thửa 93, tờ số 303) | 47.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Nguyễn Công Trứ lô góc (thửa 189, tờ 303)(thửa 189, tờ số 303) | 68.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Nguyễn Công Trứ (Từ thửa 190, tờ 303)(Đến thửa 264, tờ số 303) | 65 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Nguyễn Cảnh Chân lô góc (thửa 106, tờ 303)Nguyễn Cảnh Chân lô góc (thửa 106, tờ số 303) | 75 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Nguyễn Cảnh Chân (Từ thửa 107, tờ 303)(Đến thửa 115, tờ số 303) | 77.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Hồ Xuân Hương (20m bám đường Lê Hồng Sơn từ thửa 151, tờ 303)(Đến thửa 123, tờ số 303) | 65 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Từ thửa 72, tờ 304Tạ Công Luyện (đến thửa 104, tờ số 304) | 110 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Từ thửa 159, tờ 304Chợ Vinh | 100 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Từ thửa 109, tờ 304Lê Huân (đến thửa 115, tờ 304) | 100 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Lê Huân (Từ thửa 218, tờ 304)Thái Phiên (đến thửa 124, tờ 304) | 90 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Lê Huân (Từ thửa 208, tờ 304)Thái Phiên (đến thửa 137, tờ 304) | 90 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Đường Thái Phiên (thửa 36, tờ số 305)Cao Xuân Huy (đến thửa 36, tờ số 305) | 90 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Sơn PHƯỜNG Hồng Sơn cũ | ODT | Đường Thái Phiên (thửa 52, tờ số 305)Cao Xuân Huy (đến thửa 54, tờ số 305) | 90 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.