Bảng giá đất Xã Vĩnh Tuy, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Vĩnh Tuy, Tuyên Quang năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 16 dòng giá. Giá từ 110.000 đến 2.060.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 16 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 2 Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu TrìCống Ông Năng | 590.000/m² | 350.000/m² | 240.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Ông NăngKm82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ) | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² | 500.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ)Trạm Kiểm Lâm đầu cầu Vĩnh Tuy | 590.000/m² | 350.000/m² | 240.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Vĩnh TuyTrạm Vi Ba | 2.1 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 820.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm Vi BaKm78+400 | 950.000/m² | 570.000/m² | 380.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Km78+400 hướng Tuyên Quang Hà GiangGiáp ranh xã Hùng An | 560.000/m² | 340.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường tỉnh 183 Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường 183 với Quốc lộ 2Xã Đồng Yên 730m chỗ cống Bê Tông qua đường | 590.000/m² | 350.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường tỉnh 183 Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Bê tông cách Quốc lộ 2 đi xã Đồng Yên 730mGiáp ranh xã Đồng Yên | 440.000/m² | 260.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường tỉnh 208 Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường 208 với Quốc lộ2Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong | 590.000/m² | 350.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao đường 207 và 183Giáp ranh xã Hùng An | 180.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền PhongĐường rẽ vào B ến thủy nội địa | 220.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào B ến thủy nội địaĐường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m | 380.000/m² | 270.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100mGiáp ranh xã Hùng An | 220.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Các vị trí bám các trục đường chính liên thôn các thôn: Tự Lập; Tân Lập; Tân Thành; Khuổi Phạt; Khuổi Ít; Vật Lậu; Phố Mới; Ba Luồng | 180.000/m² | — | — | — |
Đường liên thôn Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Các vị trí bám các trục đường chính liên thôn các thôn: Thống Nhất; Đồng Ngần; Khuổi Mù; Vĩnh Sơn; Vĩnh Chính; Khuổi Nhe; Tiền Phong; Thọ Quang; Ngòi Cò; Quyết Tiến; Bình Long; Tân Long; Khuổi Niếng; Tiến Thành; Đông Thành; Thành Công; Khuổi Le; Khuổi Trì; Khuổi Hốc | 170.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Xã Vĩnh Tuy | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 130.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Vĩnh Tuy năm 2026
- Khu vực:
- Xã Vĩnh Tuy, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 110.000 đến 2.060.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.