Bảng giá đất Xã Tân Mỹ, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Mỹ, Tuyên Quang năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 43 dòng giá. Giá từ 85.000 đến 330.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 43 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 188 Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ)Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) | 330.000/m² | 260.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép | 230.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Ma Văn PhúcNhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ) | 260.000/m² | 210.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ)Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có). | 230.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất ông Vũ Đức MinhCầu tràn Nà Héc | 240.000/m² | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu tràn Nà HécĐỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ) | 260.000/m² | 210.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng) | 160.000/m² | 130.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu treo thôn Bản TụmHết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm)Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến | 260.000/m² | 210.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng TiếnHết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm | 170.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm)Đường rẽ nhà máy in tiền | 140.000/m² | 110.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Khuổi ViTrạm Y tế xã | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nguyễn Trung KiênHết đất nhà văn hóa thôn Na Héc | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn ThủyĐất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn TớiĐiểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản ChẳngCầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng | 140.000/m² | 110.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Ma Đình DũngNhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng | 140.000/m² | 110.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Nà NhoiHết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ) | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường Phúc Thịnh - Trung Hà Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung HàHết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ) | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công MỹNhà ông Phạm Văn Lịch | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Quân Văn HưngHết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm | 140.000/m² | 110.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao | 140.000/m² | 110.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền | 100.000/m² | — | — | — |
Đường trục thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm. | 140.000/m² | 110.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng | 120.000/m² | 100.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung | 120.000/m² | 100.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa | 120.000/m² | 100.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân | 120.000/m² | 100.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài | 120.000/m² | 100.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Tân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng | 120.000/m² | 100.000/m² | 85.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Tân Mỹ năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tân Mỹ, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 85.000 đến 330.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.