THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 518 (quốc Lộ 47b), Xã Yên Trường, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 518 (quốc Lộ 47b), Xã Yên Trường, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.076.000 đến 6.600.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B)
Xã YÊN TRƯỜNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng
6.6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B)
Xã YÊN TRƯỜNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng
3.3 triệu/m²3 triệu/m²——
Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B)
Xã YÊN TRƯỜNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên
6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B)
Xã YÊN TRƯỜNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên
2.4 triệu/m²2.2 triệu/m²——
Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B)
Xã YÊN TRƯỜNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ)
4 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B)
Xã YÊN TRƯỜNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ)
1.8 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B)
Xã YÊN TRƯỜNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ)
3.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B)
Xã YÊN TRƯỜNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ)
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 518 (quốc Lộ 47b) năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 518 (quốc Lộ 47b), Xã Yên Trường, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.076.000 đến 6.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.