THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 506c, Xã Yên Ninh, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 506c, Xã Yên Ninh, Thanh Hóa năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 450.000 đến 1.500.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 506C
Xã YÊN NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2
1.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506C
Xã YÊN NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2
522.000/m²470.000/m²——
Tỉnh lộ 506C
Xã YÊN NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp thôn Châu Thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D
1.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506C
Xã YÊN NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp thôn Châu thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D
522.000/m²470.000/m²——
Tỉnh lộ 506C
Xã YÊN NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong (cũ)
522.000/m²470.000/m²——
Tỉnh lộ 506C
Xã YÊN NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong cũ
1.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506C
Xã YÊN NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảy
1.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506C
Xã YÊN NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảy
600.000/m²450.000/m²——
Tỉnh lộ 506C
Xã YÊN NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân
1.2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506C
Xã YÊN NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân
522.000/m²470.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 506c năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 506c, Xã Yên Ninh, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 450.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.