THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nội Bộ Thôn 6:, Xã Xuân Bình, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Nội Bộ Thôn 6:, Xã Xuân Bình, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 52.000 đến 2.228.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nội bộ thôn 6:
Xã XUÂN BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9)
300.000/m²———
Đường nội bộ thôn 6:
Xã XUÂN BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9)
120.000/m²120.000/m²——
Đường nội bộ thôn 6:
Xã XUÂN BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9)
300.000/m²———
Đường nội bộ thôn 6:
Xã XUÂN BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9)
120.000/m²120.000/m²——
Đường nội bộ thôn 6:
Xã XUÂN BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình
130.000/m²———
Đường nội bộ thôn 6:
Xã XUÂN BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình
52.000/m²52.000/m²——
Đường nội bộ thôn 6:
Xã XUÂN BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
2.2 triệu/m²———
Đường nội bộ thôn 6:
Xã XUÂN BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
891.000/m²891.000/m²——

Bảng giá đất Đường Nội Bộ Thôn 6: năm 2026

Khu vực:
Đường Nội Bộ Thôn 6:, Xã Xuân Bình, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 52.000 đến 2.228.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.