Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nội Bộ Thôn 6:, Xã Xuân Bình, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nội bộ thôn 6: Xã XUÂN BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) | 300.000/m² | — | — | — |
Đường nội bộ thôn 6: Xã XUÂN BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Đường nội bộ thôn 6: Xã XUÂN BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) | 300.000/m² | — | — | — |
Đường nội bộ thôn 6: Xã XUÂN BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Đường nội bộ thôn 6: Xã XUÂN BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình | 130.000/m² | — | — | — |
Đường nội bộ thôn 6: Xã XUÂN BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Đường nội bộ thôn 6: Xã XUÂN BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội bộ thôn 6: Xã XUÂN BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 891.000/m² | 891.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.