THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Thái Tượng, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Thái Tượng, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 176.000 đến 1.600.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Thái Tượng
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35
1.6 triệu/m²———
Thôn Thái Tượng
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Thái Tượng
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32
1.6 triệu/m²———
Thôn Thái Tượng
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Thái Tượng
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống Ngốc
1.6 triệu/m²———
Thôn Thái Tượng
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống Ngốc
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Thái Tượng
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 102 (ông Khương) đến thửa 9 (bà Mạch), tờ 35
900.000/m²———
Thôn Thái Tượng
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 102 (ông Khương) đến thửa 9 (bà Mạch), tờ 35
196.000/m²176.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Thái Tượng năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Thái Tượng, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 176.000 đến 1.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.