THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Tân Thịnh, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Tân Thịnh, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 176.000 đến 1.200.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường huyện Nông Cống 04 (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ 28 (bà Vọng)
1 triệu/m²———
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường huyện Nông Cống 04 (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ 28 (bà Vọng)
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường huyện Nông Cống 04 (anh Tâm Dân) đến thửa 48, tờ bản đồ 28 (ông Vào)
1 triệu/m²———
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường huyện Nông Cống 04 (anh Tâm Dân) đến thửa 48, tờ bản đồ 28 (ông Vào)
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường huyện Nông Cống 04 (Nhà văn hóa) đến thửa 70, tờ bản đồ 28 (anh Nga Hiền)
1 triệu/m²———
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường huyện Nông Cống 04 (Nhà văn hóa) đến thửa 70, tờ bản đồ 28 (anh Nga Hiền)
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường huyện Nông Cống 04 đến thửa 20, tờ bản đồ 27 (ông Thả)
1.1 triệu/m²———
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường huyện Nông Cống 04 đến thửa 20, tờ bản đồ 27 (ông Thả)
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ 23 (ông Truyền)
1.2 triệu/m²———
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ 23 (ông Truyền)
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 29 (ông Minh Hiền) đến thửa 53 (ông San) tờ 27
900.000/m²———
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 29 (ông Minh Hiền) đến thửa 53 (ông San) tờ 27
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên
800.000/m²———
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên
400.000/m²360.000/m²——
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m
600.000/m²———
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m
300.000/m²270.000/m²——
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m
400.000/m²———
Thôn Tân Thịnh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m
196.000/m²176.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Tân Thịnh năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Tân Thịnh, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 176.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.