Giá đất Đường Thôn Hùng Sơn, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Thôn Hùng Sơn, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thôn
1 triệu/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thôn
196.000/m²176.000/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe Hạ
800.000/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe Hạ
400.000/m²360.000/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe Hạ
800.000/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe Hạ
400.000/m²360.000/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên
700.000/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên
350.000/m²315.000/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m
500.000/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m
250.000/m²225.000/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m
400.000/m²
Thôn Hùng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m
200.000/m²180.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.