THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Cát Vinh, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Cát Vinh, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 176.000 đến 1.500.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Cát Vinh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũ
1.5 triệu/m²———
Thôn Cát Vinh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũ
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Cát Vinh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà Phước
900.000/m²———
Thôn Cát Vinh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà Phước
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Cát Vinh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 37, tờ bản đồ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ 28 (ông Tuyên Khang)
1 triệu/m²———
Thôn Cát Vinh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 37, tờ bản đồ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ 28 (ông Tuyên Khang)
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Cát Vinh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 30 tờ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ 28 (ông Kỹ)
1 triệu/m²———
Thôn Cát Vinh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 30 tờ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ 28 (ông Kỹ)
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Cát Vinh
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường NC 04 (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ Thai
1.2 triệu/m²———
Thôn Cát Vinh
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường NC 04 (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ Thai
600.000/m²540.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Cát Vinh năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Cát Vinh, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 176.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.