THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Bòng Sơn, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Bòng Sơn, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 176.000 đến 1.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Bòng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng Sơn
1 triệu/m²———
Thôn Bòng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng Sơn
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Bòng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 208 (ông Trung) đến thửa 238 (ông Hùng) tờ 36
900.000/m²———
Thôn Bòng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 208 (ông Trung) đến thửa 238 (ông Hùng) tờ 36
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Bòng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa 155 (bà Cơng) đến thửa 43 (ông Thọ), tờ bản đồ 36
800.000/m²———
Thôn Bòng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa 155 (bà Cơng) đến thửa 43 (ông Thọ), tờ bản đồ 36
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Bòng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Miếu Nghè đến thửa 29 (ông Chính), tờ bản đồ 37
800.000/m²———
Thôn Bòng Sơn
Xã TƯỢNG LĨNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Miếu Nghè đến thửa 29 (ông Chính), tờ bản đồ 37
196.000/m²176.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Bòng Sơn năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Bòng Sơn, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 176.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.