Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Thôn Trung Liệt, Xã Trường Văn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thôn Trung Liệt Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ bà Hà (thửa 477, tờ bản đồ 15) đến ông Mùi (thửa 295, tờ bản đồ 15) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Trung Liệt Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ bà Hà (thửa 477, tờ bản đồ 15) đến ông Mùi (thửa 295, tờ bản đồ 15) | 196.000/m² | 176.000/m² | — | — |
Thôn Trung Liệt Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đường cứu hộ (thửa 336, tờ bản đồ 16) đến ông Nhợc (thửa 262, tờ bản đồ 15) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Trung Liệt Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường cứu hộ (thửa 336, tờ bản đồ 16) đến ông Nhợc (thửa 262, tờ bản đồ 15) | 456.000/m² | 411.000/m² | — | — |
Thôn Trung Liệt Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đường cứu hộ (thửa 204, tờ bản đồ 16) đến bà Bôi (thửa 98, tờ bản đồ 15) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Trung Liệt Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường cứu hộ (thửa 204, tờ bản đồ 16) đến bà Bôi (thửa 98, tờ bản đồ 15) | 196.000/m² | 176.000/m² | — | — |
Thôn Trung Liệt Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đoạn đường còn lại tại thôn Trung Liệt không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Trung Liệt Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường còn lại tại thôn Trung Liệt không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 196.000/m² | 176.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.