Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Thôn Thượng Hòa, Xã Trường Văn, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 205.000 đến 2.000.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thôn Thượng Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ông Thành (thửa 53, tờ bản đồ 22) đến ông Châu (thửa 13, tờ bản đồ 22) | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Thượng Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Thành (thửa 53, tờ bản đồ 22) đến ông Châu (thửa 13, tờ bản đồ 22) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Thượng Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ông Lực (thửa 50, tờ bản đồ 22) đến lăng cụ Chánh | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Thượng Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Lực (thửa 50, tờ bản đồ 22) đến lăng cụ Chánh | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Thượng Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ông Tuân (thửa 63) đến ông Cải (thửa 15), tờ bản đồ 22 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Thượng Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Tuân (thửa 63) đến ông Cải (thửa 15), tờ bản đồ 22 | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Thượng Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ông Minh Dần đến ông Định Thuận (giáp đường cứu hộ xã Trường Trung cũ) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Thượng Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Minh Dần đến ông Định Thuận (giáp đường cứu hộ xã Trường Trung cũ) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Thượng Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn đường còn lại tại thôn Thượng Hòa không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Thượng Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường còn lại tại thôn Thượng Hòa không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.