THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Thọ Sơn, Xã Trường Văn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Thọ Sơn, Xã Trường Văn, Thanh Hóa năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 205.000 đến 2.500.000 đồng/m².

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thọ Sơn không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
1.3 triệu/m²———
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thọ Sơn không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Hợp tác xã Trường Sơn (thửa 3, tờ bản đồ 10) đến bà Trung(thửa 595, tờ bản đồ 11)
1.8 triệu/m²———
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Hợp tác xã Trường Sơn (thửa 3, tờ bản đồ 10) đến bà Trung(thửa 595, tờ bản đồ 11)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bà Sang (thửa 347, tờ bản đồ 11) đến ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11)
1.8 triệu/m²———
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Sang (thửa 347, tờ bản đồ 11) đến ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Bưu điện Trường Sơn đến ông Tình (thửa 371, tờ bản đồ 11)
1.8 triệu/m²———
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Bưu điện Trường Sơn đến ông Tình (thửa 371, tờ bản đồ 11)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Khôi (thửa 134, tờ bản đồ 11) đến bà Can (thửa 168, tờ bản đồ 11)
1.8 triệu/m²———
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Khôi (thửa 134, tờ bản đồ 11) đến bà Can (thửa 168, tờ bản đồ 11)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Túc (thửa 998, tờ bản đồ 6) đến ông Hùng (thửa 148, tờ bản đồ 11)
2 triệu/m²———
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Túc (thửa 998, tờ bản đồ 6) đến ông Hùng (thửa 148, tờ bản đồ 11)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Vơm (thửa 139, tờ bản đồ 11) đến thửa 36, tờ bản đồ 11
2 triệu/m²———
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Vơm (thửa 139, tờ bản đồ 11) đến thửa 36, tờ bản đồ 11
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Luận (thửa 244, tờ bản đồ 11) đến bà Hiền (thửa 390, tờ bản đồ 11)
1.8 triệu/m²———
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Luận (thửa 244, tờ bản đồ 11) đến bà Hiền (thửa 390, tờ bản đồ 11)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc MBQH QĐ 1154 năm 2019 tại thôn Thọ Sơn
2.5 triệu/m²———
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thuộc MBQH QĐ 1154 năm 2019 tại thôn Thọ Sơn
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11) đến bà Hương (thửa 364, tờ bản đồ 11)
1.5 triệu/m²———
Thôn Thọ Sơn
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11) đến bà Hương (thửa 364, tờ bản đồ 11)
228.000/m²205.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Thọ Sơn năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Thọ Sơn, Xã Trường Văn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 205.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.