Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Thôn Nguyên Ngọc, Xã Trường Văn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thôn Nguyên Ngọc Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Tuyến (thửa 47, tờ bản đồ 19) đến bà Đến (thửa 131, tờ bản đồ 20) | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Nguyên Ngọc Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Tuyến (thửa 47, tờ bản đồ 19) đến bà Đến (thửa 131, tờ bản đồ 20) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Nguyên Ngọc Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Sinh (thửa 03, tờ bản đồ 20) đến ông Thiều (thửa 169, tờ bản đồ 20) | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Nguyên Ngọc Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Sinh (thửa 03, tờ bản đồ 20) đến ông Thiều (thửa 169, tờ bản đồ 20) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Nguyên Ngọc Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Tư (thửa 32, tờ bản đồ 19) đến ông Chấnh (thửa 24, tờ bản đồ 20) | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Nguyên Ngọc Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Tư (thửa 32, tờ bản đồ 19) đến ông Chấnh (thửa 24, tờ bản đồ 20) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Nguyên Ngọc Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đoạn đường còn lại tại thôn Nguyên Ngọc không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Nguyên Ngọc Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường còn lại tại thôn Nguyên Ngọc không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.