Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Thôn Đông Hòa, Xã Trường Văn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thôn Đông Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Chinh (thửa 123, tờ bản đồ 25) đến ông Cảnh Thứ (thửa 7, tờ bản đồ 25) | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Đông Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Chinh (thửa 123, tờ bản đồ 25) đến ông Cảnh Thứ (thửa 7, tờ bản đồ 25) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Đông Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ bà Toàn (thửa 96, tờ bản đồ 25) đến ông Nguyên (thửa 2, tờ bản đồ 25) | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Đông Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ bà Toàn (thửa 96, tờ bản đồ 25) đến ông Nguyên (thửa 2, tờ bản đồ 25) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Đông Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Luân (thửa 137, tờ bản đồ 25) đến ông Thêu (thửa 222, tờ bản đồ 25) | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Đông Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Luân (thửa 137, tờ bản đồ 25) đến ông Thêu (thửa 222, tờ bản đồ 25) | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Thôn Đông Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Hòa không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Thôn Đông Hòa Xã TRƯỜNG VĂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Hòa không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 228.000/m² | 205.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.