THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Đông Hòa, Xã Trường Văn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Đông Hòa, Xã Trường Văn, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 205.000 đến 1.600.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Đông Hòa
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Chinh (thửa 123, tờ bản đồ 25) đến ông Cảnh Thứ (thửa 7, tờ bản đồ 25)
1.6 triệu/m²———
Thôn Đông Hòa
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Chinh (thửa 123, tờ bản đồ 25) đến ông Cảnh Thứ (thửa 7, tờ bản đồ 25)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Đông Hòa
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bà Toàn (thửa 96, tờ bản đồ 25) đến ông Nguyên (thửa 2, tờ bản đồ 25)
1.6 triệu/m²———
Thôn Đông Hòa
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Toàn (thửa 96, tờ bản đồ 25) đến ông Nguyên (thửa 2, tờ bản đồ 25)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Đông Hòa
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Luân (thửa 137, tờ bản đồ 25) đến ông Thêu (thửa 222, tờ bản đồ 25)
1.6 triệu/m²———
Thôn Đông Hòa
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Luân (thửa 137, tờ bản đồ 25) đến ông Thêu (thửa 222, tờ bản đồ 25)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Đông Hòa
Xã TRƯỜNG VĂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Hòa không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
1.2 triệu/m²———
Thôn Đông Hòa
Xã TRƯỜNG VĂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Hòa không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
228.000/m²205.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Đông Hòa năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Đông Hòa, Xã Trường Văn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 205.000 đến 1.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.