Bản Chiềng | Đất ở tại nông thôn | Các hộ mặt đường từ đầu cầu qua sông mã đến hộ ông Đinh Công Dức (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập) | | — | — | — |
Bản Chiềng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ mặt đường từ đầu cầu qua sông mã đến hộ ông Đinh Công Dức (đường bản Chiềng đi bản Tân Lập) | | 130.000/m² | — | — |
Bản Tân Hương | Đất ở tại nông thôn | Các ngõ còn lại trong bản | | — | — | — |
Bản Tân Hương | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các ngõ còn lại trong bản | | 174.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất ở tại nông thôn | Từ suối Cải đến nhà ông Phạm Bá Thông (bản Tân Hương xã Trung Thành) | | — | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ suối Cải đến nhà ông Phạm Bá thông (bản Tân Hương xã Trung Thành) | | 217.000/m² | — | — |
Bản Chiềng | Đất ở tại nông thôn | Khu Tái định cư bản Chiềng từ hộ ông Đinh Văn Luân đến hộ ông Phạm Bá Thiếu | | — | — | — |
Bản Chiềng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu Tái định cư bản Chiềng từ hộ ông Đinh Văn Luân đến hộ ông Phạm Bá Thiếu | | 60.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Phạm Bá Thông đến nhà ông Hà Văn Chiến (bản Tân Hương) | | — | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Phạm Bá thông đến nhà ông Hà Văn Chiến (bản Tân Hương) | | 217.000/m² | — | — |
Bản Chiềng | Đất ở tại nông thôn | Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Nướng đến hộ Lương Văn Tuấn (đường đi bản Phai) | | — | — | — |
Bản Chiềng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Nướng đến hộ Lương Văn Tuấn (đường đi bản Phai) | | 109.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Hà Văn Chiến đến nhà ông Hà Văn Chấp (bản Sơn Thành) | | — | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Hà Văn Chiến đến nhà ông Hà Văn Chấp (bản Sơn Thành) | | 261.000/m² | — | — |
Bản Chiềng | Đất ở tại nông thôn | Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Quế đến hộ Phạm Bá Học (đường đi bản Tang, bản sạy) | | — | — | — |
Bản Chiềng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ mặt đường từ hộ ông Đinh Văn Quế đến hộ Phạm Bá Học (đường đi bản Tang, bản sạy) | | 109.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Hà Văn Chấp đến hộ bà Phạm Thị Tính (bản Thành Yên) | | — | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Hà Văn Chấp đến hộ bà Phạm Thị Tính (bản Thành Yên) | | 174.000/m² | — | — |
Bản Chiềng | Đất ở tại nông thôn | Các ngõ còn lại trong bản | | — | — | — |
Bản Chiềng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các ngõ còn lại trong bản | | 87.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà bà Phạm Thị Tính đến nhà ông Hà Văn Hùng (bản Thành Yên) | | — | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà bà Phạm Thị Tính đến nhà ông Hà Văn Hùng (bản Thành Yên) | | 174.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Hà Văn Hùng đến hộ ông Hà Văn Khuyên (bản Thành Tân) | | — | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Hà Văn Hùng đến hộ ông Hà Văn Khuyên (bản Thành Tân) | | 261.000/m² | — | — |
Bản Phai | Đất ở tại nông thôn | Các hộ mặt đường đi bản Phai từ hộ ông Phạm Bá Huệ đến hộ Hà Văn Thức | | — | — | — |
Bản Phai | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ mặt đường đi bản Phai từ hộ ông Phạm Bá Huệ đến hộ Hà Văn Thức | | 87.000/m² | — | — |
Khu trung tâm xã Trung Thành (bản Sơn Thành) | Đất ở tại nông thôn | Các hộ mặt đường chính trung tâm cụm xã từ hộ ông Hà Công Nội đến hộ bà Phạm Thị Cẩm, đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Hà Văn Thưởng đến hộ ông Hà Văn Chấp | | — | — | — |
Khu trung tâm xã Trung Thành (bản Sơn Thành) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ mặt đường chính trung tâm cụm xã từ hộ ông Hà Công Nội đến hộ bà Phạm Thị Cẩm, đường Tỉnh lộ 521 từ hộ ông Hà Văn Thưởng đến hộ ông Hà Văn Chấp | | 304.000/m² | — | — |
Bản Phai | Đất ở tại nông thôn | Các ngõ còn lại trong bản | | — | — | — |
Bản Phai | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các ngõ còn lại trong bản | | 65.000/m² | — | — |