Giá đất Các Điểm Tái Định Cư Thủy Điện Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Các Điểm Tái Định Cư Thủy Điện Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán)
280.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Điểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán)
130.000/m²130.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán)
280.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán)
130.000/m²130.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)
280.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)
152.000/m²152.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)
280.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Điểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)
130.000/m²130.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)
280.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Điểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)
130.000/m²130.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm tái định cư bản Chiềng
300.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Điểm tái định cư bản Chiềng
174.000/m²174.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm tái định cư bản Co Me
300.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Điểm tái định cư bản Co Me
174.000/m²174.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)
550.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)
217.000/m²217.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)
330.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)
130.000/m²130.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm tái định cư bản Pạo
280.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Điểm tái định cư bản Pạo
160.000/m²160.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm tái định cư bản Bó
280.000/m²
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn
Xã TRUNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Điểm tái định cư bản Bó
120.000/m²120.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.