Bản Bó | Đất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ khác trong bản Bó | | — | — | — |
Bản Bó | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ khác trong bản Bó | | 109.000/m² | — | — |
Khu trung tâm xã (bản Pạo): | Đất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong | | — | — | — |
Khu trung tâm xã (bản Pạo): | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong | | 174.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 16 (từ ngã ba khu tái định cư Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, tỉnh Thanh Hóa đi xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La) | Đất ở tại nông thôn | Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa | | — | — | — |
QUỐC LỘ 16 (từ ngã ba khu tái định cư Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, tỉnh Thanh Hóa đi xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa | | 174.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521) | Đất ở tại nông thôn | Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó) | | — | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó) | | 174.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo) | | — | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo) | | 261.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521) | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm | | — | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (TỈNH LỘ 521) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm | | 217.000/m² | — | — |
Bản Co Me: | Đất ở tại nông thôn | Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị Loan | | — | — | — |
Bản Co Me: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ mặt đường Từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị Loan | | 130.000/m² | — | — |
Bản Co Me: | Đất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ khác trong bản | | — | — | — |
Bản Co Me: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ khác trong bản | | 109.000/m² | — | — |
Bản Chiềng: | Đất ở tại nông thôn | Các hộ giáp mặt đường chính | | — | — | — |
Bản Chiềng: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ giáp mặt đường chính | | 130.000/m² | — | — |
Bản Chiềng: | Đất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ khác trong bản | | — | — | — |
Bản Chiềng: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ khác trong bản | | 109.000/m² | — | — |
Bản Pượn: | Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn Hậu | | — | — | — |
Bản Pượn: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn Hậu | | 109.000/m² | — | — |
Bản Pượn: | Đất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ khác trong bản | | — | — | — |
Bản Pượn: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ khác trong bản | | 65.000/m² | — | — |
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn | Đất ở tại nông thôn | Điểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán) | | — | — | — |
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Điểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán) | | 130.000/m² | — | — |
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn | Đất ở tại nông thôn | Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán) | | — | — | — |
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán) | | 130.000/m² | — | — |
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn | Đất ở tại nông thôn | Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán) | | — | — | — |
Các điểm tái định cư thủy điện Trung Sơn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán) | | 152.000/m² | — | — |