Bảng giá đất Xã Trung Lý, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Trung Lý, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 3 đường/khu vực và 34 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường vào bản Co Cài | 180.000/m² | — | — | — |
Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào bản Co Cài | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | 350.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | 122.000/m² | 122.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | 350.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | 400.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | 160.000/m² | 160.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | 330.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | 132.000/m² | 132.000/m² | — | — |
Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác | 130.000/m² | — | — | — |
Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 16 Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | 330.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 16 Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | 132.000/m² | 132.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 16 Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | 180.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 16 Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | 130.000/m² | — | — | — |
Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | 130.000/m² | — | — | — |
Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | 80.000/m² | — | — | — |
Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | 32.000/m² | 32.000/m² | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | 160.000/m² | — | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | 64.000/m² | 64.000/m² | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Các lô tại đường giao thông nội vùng | 140.000/m² | — | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô tại đường giao thông nội vùng | 56.000/m² | 56.000/m² | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Khu tái định cư bản Lìn | 150.000/m² | — | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu tái định cư bản Lìn | 60.000/m² | 60.000/m² | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Khu tái định cư bản Nà Ón | 160.000/m² | — | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu tái định cư bản Nà Ón | 64.000/m² | 48.000/m² | — | — |