Bảng giá đất Xã Trung Lý, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Trung Lý, Thanh Hóa năm 2026, gồm 3 đường/khu vực có dữ liệu và 34 dòng giá. Giá từ 32.000 đến 400.000 đồng/m².
Có 3 đường/khu vực và 34 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào bản Co Cài | 180.000/m² | — | — | — |
Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào bản Co Cài | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | 350.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | 122.000/m² | 122.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | 350.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | 400.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | 160.000/m² | 160.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | 330.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | 132.000/m² | 132.000/m² | — | — |
Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác | 130.000/m² | — | — | — |
Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 16 Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | 330.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 16 Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | 132.000/m² | 132.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 16 Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | 180.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 16 Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | 130.000/m² | — | — | — |
Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | 130.000/m² | — | — | — |
Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | 80.000/m² | — | — | — |
Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | 32.000/m² | 32.000/m² | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | 160.000/m² | — | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | 64.000/m² | 64.000/m² | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô tại đường giao thông nội vùng | 140.000/m² | — | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô tại đường giao thông nội vùng | 56.000/m² | 56.000/m² | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư bản Lìn | 150.000/m² | — | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu tái định cư bản Lìn | 60.000/m² | 60.000/m² | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư bản Nà Ón | 160.000/m² | — | — | — |
Khu tái định cư tổ Chiềng Xã TRUNG LÝ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu tái định cư bản Nà Ón | 64.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Trung Lý năm 2026
- Khu vực:
- Xã Trung Lý, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 32.000 đến 400.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.