Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Phòng, Xã Thượng Ninh, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc phòng Xã THƯỢNG NINH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (thửa 148, tờ bản đồ 129) đến nhà ông Cầu (thửa: 457, tờ bản đồ 122) thôn Vân Thọ | 500.000/m² | — | — | — |
Đường Quốc phòng Xã THƯỢNG NINH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (thửa 148, tờ bản đồ 129) đến nhà ông Cầu (thửa: 457, tờ bản đồ 122) thôn Vân Thọ | 200.000/m² | 200.000/m² | — | — |
Đường Quốc phòng Xã THƯỢNG NINH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoan tiếp theo từ (thửa 458, tờ bản đồ 122) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh) | 350.000/m² | — | — | — |
Đường Quốc phòng Xã THƯỢNG NINH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoan tiếp theo từ (thửa 458, tờ bản đồ 122) đến hết ranh giới xã Cát Vân (nay là xã Thượng Ninh) | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
Đường Quốc phòng Xã THƯỢNG NINH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ông Hưng (thửa: 146 và 31, tờ bản đồ 95) đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (thửa 11, tờ bản đồ 95) | 700.000/m² | — | — | — |
Đường Quốc phòng Xã THƯỢNG NINH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ông Hưng (thửa: 146 và 31, tờ bản đồ 95) đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (thửa 11, tờ bản đồ 95) | 280.000/m² | 280.000/m² | — | — |
Đường Quốc phòng Xã THƯỢNG NINH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo từ (thửa: 229 và 231, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Cát Thịnh (thửa: 51 và 17, tờ bản đồ 82) | 600.000/m² | — | — | — |
Đường Quốc phòng Xã THƯỢNG NINH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo từ (thửa: 229 và 231, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Cát Thịnh (thửa: 51 và 17, tờ bản đồ 82) | 240.000/m² | 240.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.