Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Lộ 506b Từ Giáp Thôn Phúc Lộc 1 Đến Hết Thôn Yên Lộ, Xã Thiệu Tiến, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 861.000 đến 7.500.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ Xã THIỆU TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp thôn Tân Bình đến CT XD Ngọc Sơn | 7.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ Xã THIỆU TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp thôn Tân Bình đến CT XD Ngọc Sơn | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ Xã THIỆU TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | CT XD Ngọc Sơn đến giáp thôn Phúc Lộc 1 | 7.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ Xã THIỆU TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | CT XD Ngọc Sơn đến giáp thôn Phúc Lộc 1 | 956.000/m² | 861.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ Xã THIỆU TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 506B từ giáp trạm điện 500KV đến hết thôn Phúc Lộc 1 | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 506B từ giáp thôn Phúc Lộc 1 đến hết thôn Yên Lộ Xã THIỆU TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường tỉnh 506B từ giáp trạm điện 500KV đến hết thôn Phúc Lộc 1 | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.