THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Tái Định Cư Thôn Chí Cường 2, Xã Thiệu Quang, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Khu Tái Định Cư Thôn Chí Cường 2, Xã Thiệu Quang, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 191.000 đến 7.050.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu tái định cư thôn Chí Cường 2
Xã THIỆU QUANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường rộng 7,5 m- 8m vỉa hè 5m
7 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Chí Cường 2
Xã THIỆU QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường rộng 7,5 m- 8m vỉa hè 5m
737.000/m²664.000/m²——
Khu tái định cư thôn Chí Cường 2
Xã THIỆU QUANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường trục số 2
4.4 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Chí Cường 2
Xã THIỆU QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường trục số 2
464.000/m²418.000/m²——
Khu tái định cư thôn Chí Cường 2
Xã THIỆU QUANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường trục số 3
4 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Chí Cường 2
Xã THIỆU QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường trục số 3
417.000/m²376.000/m²——
Khu tái định cư thôn Chí Cường 2
Xã THIỆU QUANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường ngõ trong thôn
2 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Chí Cường 2
Xã THIỆU QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường ngõ trong thôn
212.000/m²191.000/m²——
Khu tái định cư thôn Chí Cường 2
Xã THIỆU QUANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ, ngách còn lại
1 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Chí Cường 2
Xã THIỆU QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ, ngách còn lại
283.000/m²254.000/m²——

Bảng giá đất Khu Tái Định Cư Thôn Chí Cường 2 năm 2026

Khu vực:
Khu Tái Định Cư Thôn Chí Cường 2, Xã Thiệu Quang, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 191.000 đến 7.050.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.