Bảng giá đất Xã Thiệu Quang, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Thiệu Quang, Thanh Hóa năm 2026, gồm 3 đường/khu vực có dữ liệu và 92 dòng giá. Giá từ 196.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Có 3 đường/khu vực và 92 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Xuân Quang (nối Quốc lộ1 - Quốc lộ 45) | 10 triệu/m² | — | — | — |
Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Xuân Quang (nối Quốc lộ1 - Quốc lộ 45) | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường 516C | 8 triệu/m² | — | — | — |
Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường 516C | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Thống Nhất | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Thống Nhất | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường đê sông Chu thôn Năm Bằng 1: Từ Trường Mầm non đến nhà ông Hào Nghệ | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường đê sông Chu thôn Năm Bằng 1: Từ Trường Mầm non đến nhà ông Hào Nghệ | 750.000/m² | 675.000/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại của đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường còn lại của đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu | 587.000/m² | 528.000/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường đê sông Mậu Khê, sông Cầu Chày | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường đê sông Mậu Khê, sông Cầu Chày | 217.000/m² | 196.000/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Kênh N11 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Kênh N11 | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính trong thôn của xã Thiệu Giang cũ | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường trục chính trong thôn của xã Thiệu Giang cũ | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trước làng Vân Điền – Đa Lộc | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường trước làng Vân Điền – Đa Lộc | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Bắc sông Chu | 9.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Bắc sông Chu | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ Khu dân cư Bái Đồng Gia, thôn Quyết Thắng | 8.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ Khu dân cư Bái Đồng Gia, thôn Quyết Thắng | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Phùng Nhuệ | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phùng Nhuệ | 739.000/m² | 665.000/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Dốc Chợ thôn Thống Nhất | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Dốc Chợ thôn Thống Nhất | 739.000/m² | 665.000/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Ven Làng thôn Đương Phong, Thống Nhất, Quyết Thắng | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Ven Làng thôn Đương Phong, Thống Nhất, Quyết Thắng | 587.000/m² | 528.000/m² | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Dừa thôn Quyết Thắng | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu Xã THIỆU QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Dừa thôn Quyết Thắng | 391.000/m² | 352.000/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Thiệu Quang năm 2026
- Khu vực:
- Xã Thiệu Quang, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 196.000 đến 10.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.